English → Vietnamese
creditor
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
creditor
* danh từ
- người chủ nợ, người cho vay
- (kế toán) bên có
- người chủ nợ, người cho vay
- (kế toán) bên có
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
creditor
chủ nợ ; một người cho vay mà chẳng ; nợ ;
creditor
chủ nợ ; nợ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
judgement creditor
* danh từ
- người được toà xét có quyền thu nợ
- người được toà xét có quyền thu nợ
judgment creditor
* danh từ
- người được toà xét có quyền thu nợ
- người được toà xét có quyền thu nợ
creditor nation
- (Econ) Nước chủ nợ.
+ Một nước được coi như một đơn vị, là chủ cho vay ròng hoặc nhà đầu tư ròng vào các nước khác bằng cách đó tích luỹ số khiếu nợ đối với các nước này.
+ Một nước được coi như một đơn vị, là chủ cho vay ròng hoặc nhà đầu tư ròng vào các nước khác bằng cách đó tích luỹ số khiếu nợ đối với các nước này.
- (Econ) Các chủ nợ.
+ Là các cá nhân hay các tổ chức cho vay tiền để được người hoặc tổ chức vay hứa trả một khoản tiền nhất định hàng năm theo LÃI SUẤT và hoàn trả GỐC vào một ngày nào đó trong tương lai.
+ Là các cá nhân hay các tổ chức cho vay tiền để được người hoặc tổ chức vay hứa trả một khoản tiền nhất định hàng năm theo LÃI SUẤT và hoàn trả GỐC vào một ngày nào đó trong tương lai.