English to Vietnamese
Search Query: agricultural
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
agricultural
|
* tính từ
- (thuộc) nông nghiệp =agricultural products+ sản phẩm nông nghiệp =agricultural engineer+ kỹ sư nông nghiệp |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
agricultural
|
canh tác nông nghiệp ; nông dân ; nông nghiệp nước nhà ; nông nghiệp thịnh vượng ; nông nghiệp ; nông sản ; nông ; vào nông nghiệp ;
|
|
agricultural
|
canh tác nông nghiệp ; nông dân ; nông nghiệp nước nhà ; nông nghiệp thịnh vượng ; nông nghiệp ; nông sản ; nông ; vào nông nghiệp ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
agricultural; agrarian; farming
|
relating to rural matters
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
agricultural
|
* tính từ
- (thuộc) nông nghiệp =agricultural products+ sản phẩm nông nghiệp =agricultural engineer+ kỹ sư nông nghiệp |
|
agriculture
|
* danh từ
- nông nghiệp !Broad of Agriculture - bộ nông nghiệp (ở Anh) |
|
agricultural earnings
|
- (Econ) Các khoản thu từ nông nghệp.
+ Khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản. |
|
agricultural exports
|
- (Econ) Nông sản xuất khẩu
+ Các sản phẩm nông nghiệp làm ra để xuất khẩu chứ không phải cho mục đích tự cung tự cấp hay cho thị trường trong nước |
|
agricultural lag
|
- (Econ) Đỗ trễ của nông nghiệp
+ Là thời gian giữa sản xuất nông nghiệp thực tế và sản xuất nông nghiệp tiềm năng Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN. |
|
agricultural livies
|
- (Econ) Thuế nông nghiệp.
+ Xem EC Agricultural levies. |
|
agricultural reform
|
- (Econ) Cải cách nông nghiệp.
+ Một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố. Các phương pháp cũ, thô sơ thì kém hiệu quả , còn kỹ thuật cơ giới hoá hiện đại thì không thích hợp. Vì vậy một dạng cải cách là áp dụng loại công nghệ nông nghiệp thích hợp. |
|
agricultural sector
|
- (Econ) Khu vực nông nghiệp.
+ Khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. |
|
agricultural stabilization and conservation service
|
- (Econ) ASCS - Nha ổn định và bảo tồn nông nghiệp.
+ Cơ quan quản lý địa phương của CÔNG TY TÍN DỤNG HÀNG HOÁ CỦA MỸ |
|
agricultural subsidies
|
- (Econ) Khoản trợ cấp nông nghiệp.
+ Khoản tiền trả cho nông dân với mục đích khuyến khích sản xuất lương thực thực phẩm và trợ giúp thu nhập của nông dân. |
|
agricultural wage boards
|
- (Econ) Các hội đồng tiền công trong nông nghiệp.
+ Các cơ quan do pháp luật quy định mức lương tối thiểu đối với những người làm nông nghiệp ở Anh, xứ Wales và Scotland cùng một cách chính thức như các hội đồng tiền công. |
|
common agricultural policy
|
- (Econ) Chính sách nông nghiệp chung.
+ Hệ thống chung về trợ giá và trợ cấp nông nghiệp do CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU áp dụng. Chính sách này nhằm khuyến khích điều kiện thị trường nông nghiệp ổn định, đảm bảo lợi ích công bằng cho nông dân, duy trì giá cả hợp lý cho người tiêu dùng và áp dụng các chính sách đã được xây dựng để tăng sản lượng và năng suất lao động trong ngành nông nghiệp của cộng đồng. |
|
ec agricultural livies
|
- (Econ) Thuế nông nghiệp của EC
+ Thuế do các thành viên của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EC) đánh vào hàng nông phẩm nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên. |
|
european agricultural guidance and guaranted fund
|
- (Econ) Quỹ Bảo đảm và Hướng dãn Nông nghiệp Châu Âu.
+ Một quỹ đặc biệt của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU được thành lập năm 1962 nhằm tài trợ vốn cho chính sách nông nghiệp chung của cộng đồng. |
|
agriculturally
|
* phó từ
- về mặt nông nghiệp, về phương diện nông nghiệp |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
