English → Vietnamese
abjuration
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
abjuration
* danh từ
- sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ
- (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo
- sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ
- (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
abjuration recantation; retraction
a disavowal or taking back of a previous assertion
Other matches
Other phrases built from the same root.
abjuration
* danh từ
- sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ
- (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo
- sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ
- (tôn giáo) sự thề bỏ đạo, sự bội đạo
* động từ
- tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
=to abjure one's religion+ bỏ đạo
=to abjure one's rights+ tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
- rút lui (ý kiến, lời hứa...)
=to abjure one's opinion+ rút lui ý kiến
- thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi
- tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
=to abjure one's religion+ bỏ đạo
=to abjure one's rights+ tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
- rút lui (ý kiến, lời hứa...)
=to abjure one's opinion+ rút lui ý kiến
- thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi
- xem abjure