English → Vietnamese
corresponding
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
corresponding
* tính từ
- tương ứng; đúng với
=corresponding to the original+ đúng với nguyên bản
- trao đổi thư từ, thông tin
=corresponding member of a society+ hội viên thông tin của một hội
=corresponding member of an academy+ viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
!corresponding angles
- (toán học) góc đồng vị
- tương ứng; đúng với
=corresponding to the original+ đúng với nguyên bản
- trao đổi thư từ, thông tin
=corresponding member of a society+ hội viên thông tin của một hội
=corresponding member of an academy+ viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
!corresponding angles
- (toán học) góc đồng vị
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
corresponding
tương xứng ; tương ứng với ; tương ứng ; ứng ;
corresponding
tương xứng ; tương ứng với ; tương ứng ; ứng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
corresponding comparable; like
conforming in every respect
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
- thư từ; quan hệ thư từ
=to be in (to have) correspondence with someone+ trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
=to do (to attend to) the correspondence+ viết thư
=correspondence clerk+ người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
=correspondence class+ lớp học bằng thư, lớp hàm thụ
- sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
- thư từ; quan hệ thư từ
=to be in (to have) correspondence with someone+ trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
=to do (to attend to) the correspondence+ viết thư
=correspondence clerk+ người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
=correspondence class+ lớp học bằng thư, lớp hàm thụ
* danh từ
- thông tín viên, phóng viên (báo chí)
=war correspondent+ phóng viên mặt trận
- người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)
* tính từ
- (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
=to be correspondent to (with) something+ xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì
- thông tín viên, phóng viên (báo chí)
=war correspondent+ phóng viên mặt trận
- người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)
* tính từ
- (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
=to be correspondent to (with) something+ xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì
corresponding
* tính từ
- tương ứng; đúng với
=corresponding to the original+ đúng với nguyên bản
- trao đổi thư từ, thông tin
=corresponding member of a society+ hội viên thông tin của một hội
=corresponding member of an academy+ viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
!corresponding angles
- (toán học) góc đồng vị
- tương ứng; đúng với
=corresponding to the original+ đúng với nguyên bản
- trao đổi thư từ, thông tin
=corresponding member of a society+ hội viên thông tin của một hội
=corresponding member of an academy+ viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm
!corresponding angles
- (toán học) góc đồng vị
- xem correspondent