English → Vietnamese
convene
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convene
* ngoại động từ
- triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
=to convene a meetting+ họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
=to convene someone before a court+ triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
* nội động từ
- hội họp, họp lại
- triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
=to convene a meetting+ họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
=to convene someone before a court+ triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
* nội động từ
- hội họp, họp lại
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
convene convoke
call together
Other matches
Other phrases built from the same root.
convene
* ngoại động từ
- triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
=to convene a meetting+ họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
=to convene someone before a court+ triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
* nội động từ
- hội họp, họp lại
- triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
=to convene a meetting+ họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
=to convene someone before a court+ triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
* nội động từ
- hội họp, họp lại
* danh từ
- người triệu tập họp
- người triệu tập họp
- xem convene
* danh từ
- việc chính đáng
- (số nhiều) điều hợp với tập tục
- việc chính đáng
- (số nhiều) điều hợp với tập tục