EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

thoughts

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

thoughts
anh nghĩ ; ba ; cũng nghĩ ; cảm nhận ; khúc ; lòng đấy ; lối suy nghĩ ; mọi suy nghĩ ; một vài ý tưởng ; nghi ; nghi ̃ ; nghĩ gì sao ; nghĩ gì ; nghĩ lại ; nghĩ như thế nào ; nghĩ như thế ; nghĩ thế nữa ; nghĩ thế ; nghĩ tới ; nghĩ ; nghĩ đến ; những dòng suy nghĩ ; những suy nghĩ ; những tư tưởng ; những ý nghĩ về những ; những ý nghĩ ; những ý tưởng mà ; những ý tưởng ; những điều ; suy nghĩ ; suy nghĩ đó ; sẻ suy nghĩ ; thoát ; thôi nghĩ đến ; thấy ; trí anh lúc này ; trí anh lúc ; trí ; tâm tư ; tư duy ; tư tưởng ; tưởng làm cho ; tưởng làm ; tưởng lại ; tưởng lại đã ; tưởng ; vài ý tưởng ; ý nghĩ ; ý nghĩa ; ý tưởng thôi mà ; ý tưởng thôi ; ý tưởng ; ý tưởng đến nỗi ; ý ; đuổi những suy nghĩ ; đến nỗi ; ́ nghi ̃ ; ̃ n ;
thoughts
anh nghĩ ; ba ; cũng nghĩ ; cảm nhận ; hay ; hứng ; khúc ; lòng đấy ; lối suy nghĩ ; mưu ; mọi suy nghĩ ; một vài ý tưởng ; nghi ; nghi ̃ ; nghĩ gì sao ; nghĩ gì ; nghĩ lại ; nghĩ như thế nào ; nghĩ như thế ; nghĩ thế nữa ; nghĩ thế ; nghĩ tới ; nghĩ về ; nghĩ ; nghĩ đến ; những dòng suy nghĩ ; những suy nghĩ ; những tư tưởng ; những ý nghĩ về những ; những ý nghĩ ; những ý tưởng mà ; những ý tưởng ; những điều ; suy nghĩ ; suy nghĩ đó ; sẻ suy nghĩ ; thoát ; thôi nghĩ đến ; thấy ; trí anh lúc này ; trí anh lúc ; trí ; tâm tư ; tư duy ; tư tưởng ; tưởng làm cho ; tưởng làm ; tưởng lại ; tưởng lại đã ; tưởng ; vài ý tưởng ; ý nghĩ ; ý nghĩa ; ý tưởng thôi mà ; ý tưởng thôi ; ý tưởng ; ý tưởng đến nỗi ; ý ; đuổi những suy nghĩ ; đến nỗi ; ́ nghi ̃ ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự
- có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
- thâm trầm, sâu sắc
=a thoughtful book+ một cuốn sách sâu sắc
- ân cần, lo lắng, quan tâm
=to be thoughtful of others+ quan tâm đến người khác
* danh từ
- sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự
- tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng
- sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm
* tính từ
- được tiếng tốt; được quý trọng
* danh từ
- người đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng
* tính từ
- được cân nhắc kỹ; có cơ sở (kế hoạch...)

Nearby words

Browse all English words starting with T