English → Vietnamese
poste
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
poste
hộp ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
air post
* danh từ
- bưu phẩm gửi bằng máy bay, thư gửi bằng máy bay
- bưu phẩm gửi bằng máy bay, thư gửi bằng máy bay
* danh từ
- (quân sự) nơi tập trung quân đội khi có báo động
- (quân sự) nơi tập trung quân đội khi có báo động
* tính từ
- đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết)
- đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết)
direction post
* danh từ
- cột chỉ đường
- cột chỉ đường
* danh từ
- gióng cửa, trụ cửa
- gióng cửa, trụ cửa
* danh từ
- bảng chỉ đường
- bảng chỉ đường
* tính từ
- có bốn cọc (giường)
- có bốn cọc (giường)
* danh từ
- cột cổng
!between you and the gate-post
- hết sức bí mật, chỉ có ta biết với nhau
- cột cổng
!between you and the gate-post
- hết sức bí mật, chỉ có ta biết với nhau
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cột khung thành, cột gôn
- (thể dục,thể thao) cột khung thành, cột gôn
listening post
* danh từ
- (quân sự) địa điểm nghe ngóng (hoạt động của địch)
- (quân sự) địa điểm nghe ngóng (hoạt động của địch)
observation post
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) trạm quan sát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) trạm quan sát
parcel post
* danh từ
- bộ phận bưu kiện (trong ngành bưu điện)
- bộ phận bưu kiện (trong ngành bưu điện)
penny post
* danh từ
- cước chở thư một xu (không kể xa gần)
- cước chở thư một xu (không kể xa gần)
post captain
* danh từ
- (hàng hải) viên chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên)
- (hàng hải) viên chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên)
post exchange
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) P.X.) trạm bán hàng cho quân đội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) P.X.) trạm bán hàng cho quân đội
post meridiem
* phó từ
- ((viết tắt) p.m) quá trưa, chiều, tối
=at 7 p.m.+ vào lúc 7 giờ tối
- ((viết tắt) p.m) quá trưa, chiều, tối
=at 7 p.m.+ vào lúc 7 giờ tối
post mortem
* phó từ
- sau khi chết
* tính từ
- tính từ
- sau khi chết
=post mortem examination+ sự khám nghiệm sau khi chết
* danh từ
- sự khám nghiệm sau khi chết
- (thông tục) cuộc tranh luận sau khi tan cuộc (đánh bài)
- sau khi chết
* tính từ
- tính từ
- sau khi chết
=post mortem examination+ sự khám nghiệm sau khi chết
* danh từ
- sự khám nghiệm sau khi chết
- (thông tục) cuộc tranh luận sau khi tan cuộc (đánh bài)
* danh từ
- túi thư
- túi thư
* tính từ
- sau chiến tranh
- sau chiến tranh
* danh từ
- tàu the
- tàu chở khách
- tàu the
- tàu chở khách
* danh từ
- người đưa thư
- (như) postilion
- người đưa thư
- (như) postilion
-coach) /'poustkoutʃ/
* danh từ
- (sử học) xe ngựa trạm
* danh từ
- (sử học) xe ngựa trạm
-coach) /'poustkoutʃ/
* danh từ
- (sử học) xe ngựa trạm
* danh từ
- (sử học) xe ngựa trạm
* tính từ
- (giải phẫu) sau sườn
- (giải phẫu) sau sườn
* danh từ
- ngày tháng để lùi lại về sau
* ngoại động từ
- để lùi ngày tháng về sau
- ngày tháng để lùi lại về sau
* ngoại động từ
- để lùi ngày tháng về sau
* tính từ
- sau nạn đại hồng thuỷ
* danh từ
- người sống sau nạn đại hồng thu
- sau nạn đại hồng thuỷ
* danh từ
- người sống sau nạn đại hồng thu
* tính từ
- miễn bưu phí
- miễn bưu phí
* tính từ
- (địa lý,địa chất) sau thời kỳ sông băng
- (địa lý,địa chất) sau thời kỳ sông băng
* tính từ
- sau khi tốt nghiệp
=a post-graduate student+ nghiên cứu sinh
* danh từ
- nghiên cứu sinh
- sau khi tốt nghiệp
=a post-graduate student+ nghiên cứu sinh
* danh từ
- nghiên cứu sinh
* phó từ
- cấp tốc
=come post-haste+ đến cấp tốc
- cấp tốc
=come post-haste+ đến cấp tốc