English → Vietnamese
neutralized
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
neutralized
bình thản ; nhốt rồi mà ; vô hiệu hóa ; vô hiệu ;
neutralized
bình thản ; chữa ; nhốt rồi mà ; vô hiệu hóa ; vô hiệu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
neutralized neutralised
made neutral in some respect; deprived of distinctive characteristics
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- chủ nghĩa trung lập
- chủ nghĩa trung lập
* danh từ
- tính chất trung lập; thái độ trung lập
- (hoá học) trung tính
- tính chất trung lập; thái độ trung lập
- (hoá học) trung tính
* danh từ
- (quân sự) sự trung lập hoá
- (hoá học) sự trung hoà
- (quân sự) sự trung lập hoá
- (hoá học) sự trung hoà
* ngoại động từ
- (quân sự) trung lập hoá
- (hoá học) trung hoà
=to neutralize an acid+ trung hoà một axit
- làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
=to neutralize a poison+ làm chất độc mất tác dụng
- (quân sự) trung lập hoá
- (hoá học) trung hoà
=to neutralize an acid+ trung hoà một axit
- làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
=to neutralize a poison+ làm chất độc mất tác dụng
harrod neutral technical progress
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính của Harrod.
+ Một loại tiến bộ kỹ thuật độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng ở đó tỷ lệ sản lượng so với vốn không thay đổi.
+ Một loại tiến bộ kỹ thuật độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng ở đó tỷ lệ sản lượng so với vốn không thay đổi.
hicks neutral technical progress
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks.
+ Một phân loại của tiến bộ kỹ thuật phát triển độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng mà ở đó tỷ lệ VÔN/ LAO ĐỘNG là không đổi.
+ Một phân loại của tiến bộ kỹ thuật phát triển độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng mà ở đó tỷ lệ VÔN/ LAO ĐỘNG là không đổi.