Vietnamese to English
Search Query: đù đờ
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
đù đờ
|
- Languid, sluggish
=Trông mắt thì thông minh, mà người thì đù ddo+`+To look+intelligent and to be sluggish in one's movements |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
đù đờ
|
enough ; it goes ; all the ; the supplies ; all the way ;
|
|
đù đờ
|
all the ; enough ; it goes ; the supplies ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
