English → Vietnamese
supply
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
supply
* danh từ
- sự cung cấp, sự tiếp tế
=ammunition supply+ sự tiếp tế đạn dược
=supply and demand+ cung và cầu
- nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
=an inexhaustible supply of coal+ nguồn dự trữ than vô tận
- (số nhiều) quân nhu
- (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
=to cut off the supplies+ cắt trợ cấp
!Committee of Supply
- uỷ ban ngân sách (nghị viện)
!to get a fresh supply of something
- sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
!in short supply
- khan hiếm
* ngoại động từ
- cung cấp, tiếp tế
=to supply somebody with something+ cung cấp vật gì cho ai
- đáp ứng (nhu cầu...)
- thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
=to supply someone's place+ thay thế ai
- đưa, dẫn (chứng cớ)
* phó từ
- mềm, dễ uốn
- mềm mỏng
- luồn cúi, quỵ luỵ
- sự cung cấp, sự tiếp tế
=ammunition supply+ sự tiếp tế đạn dược
=supply and demand+ cung và cầu
- nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
=an inexhaustible supply of coal+ nguồn dự trữ than vô tận
- (số nhiều) quân nhu
- (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
=to cut off the supplies+ cắt trợ cấp
!Committee of Supply
- uỷ ban ngân sách (nghị viện)
!to get a fresh supply of something
- sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
!in short supply
- khan hiếm
* ngoại động từ
- cung cấp, tiếp tế
=to supply somebody with something+ cung cấp vật gì cho ai
- đáp ứng (nhu cầu...)
- thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
=to supply someone's place+ thay thế ai
- đưa, dẫn (chứng cớ)
* phó từ
- mềm, dễ uốn
- mềm mỏng
- luồn cúi, quỵ luỵ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
supply
cho cung ; cho đầy ; cung cho nguồn ; cung cấp cho ; cung cấp doanh nghiệp ; cung cấp thứ ; cung cấp thực phẩm ; cung cấp ; cung giảm ; cung ; cung ứng sản phẩm ; cung ứng sản ; cung ứng ; giảm ; hàng ; kiệt ; liệu ; lượng cung ; nguồn cung cấp ; nguồn cung ; nguồn cấp ; nguồn dự ; nguồn nước ; nguồn thực phẩm ; nguồn ; thiết bị ; tiếp tế cho ; tiếp tế ; việc cung cấp ; việc ;
supply
cho cung ; cho đầy ; cung cho nguồn ; cung cấp cho ; cung cấp doanh nghiệp ; cung cấp thứ ; cung cấp thực phẩm ; cung cấp ; cung giảm ; cung ; cung ứng sản phẩm ; cung ứng sản ; cung ứng ; hàng ; kiệt ; liệu ; lượng cung ; nguồn cung cấp ; nguồn cung ; nguồn cấp ; nguồn dự ; nguồn nước ; nguồn thực phẩm ; nguồn ; quâ ; thiết bị ; thiết ; tiếp tế cho ; tiếp tế ; tế ; việc cung cấp ; đỡ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
supply provision; supplying
the activity of supplying or providing something
supply furnish; provide; render
give something useful or necessary to
supply issue
circulate or distribute or equip with
supply cater; ply; provide
give what is desired or needed, especially support, food or sustenance
supply add; append
state or say further
Other matches
Other phrases built from the same root.
supply
* danh từ
- sự cung cấp, sự tiếp tế
=ammunition supply+ sự tiếp tế đạn dược
=supply and demand+ cung và cầu
- nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
=an inexhaustible supply of coal+ nguồn dự trữ than vô tận
- (số nhiều) quân nhu
- (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
=to cut off the supplies+ cắt trợ cấp
!Committee of Supply
- uỷ ban ngân sách (nghị viện)
!to get a fresh supply of something
- sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
!in short supply
- khan hiếm
* ngoại động từ
- cung cấp, tiếp tế
=to supply somebody with something+ cung cấp vật gì cho ai
- đáp ứng (nhu cầu...)
- thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
=to supply someone's place+ thay thế ai
- đưa, dẫn (chứng cớ)
* phó từ
- mềm, dễ uốn
- mềm mỏng
- luồn cúi, quỵ luỵ
- sự cung cấp, sự tiếp tế
=ammunition supply+ sự tiếp tế đạn dược
=supply and demand+ cung và cầu
- nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
=an inexhaustible supply of coal+ nguồn dự trữ than vô tận
- (số nhiều) quân nhu
- (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
=to cut off the supplies+ cắt trợ cấp
!Committee of Supply
- uỷ ban ngân sách (nghị viện)
!to get a fresh supply of something
- sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
!in short supply
- khan hiếm
* ngoại động từ
- cung cấp, tiếp tế
=to supply somebody with something+ cung cấp vật gì cho ai
- đáp ứng (nhu cầu...)
- thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
=to supply someone's place+ thay thế ai
- đưa, dẫn (chứng cớ)
* phó từ
- mềm, dễ uốn
- mềm mỏng
- luồn cúi, quỵ luỵ
* danh từ
- việc cung cấp nước
- hệ thống cung cấp nước
- khối nước trữ để cung cấp
- việc cung cấp nước
- hệ thống cung cấp nước
- khối nước trữ để cung cấp
current supply
- (Tech) nguồn dòng điện
electric power supply
- (Tech) nguồn cung cấp điện lực
adverse supply shock
- (Econ) Cú sốc cung bất lợi.
aggregate supply curve
- (Econ) Đường cung gộp; Đường tổng cung.
backward bending supply curve of labour
- (Econ) Đường cung lao động cong về phía sau.
+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
endogenous money supply
- (Econ) Cung tiền tệ nội sinh.
+ Theo quan điểm này, mức cung tiền được quyết định bởi các tác nhân bên trong nền kinh tế, chẳng hạn như lãi suất và mức độ hoạt động kinh doanh.
+ Theo quan điểm này, mức cung tiền được quyết định bởi các tác nhân bên trong nền kinh tế, chẳng hạn như lãi suất và mức độ hoạt động kinh doanh.
entrepreneurial supply price
- (Econ) Giá cung ứng của doanh nghiệp.
+ Lợi tức vừa đủ để giữ một người điều hành với một số phẩm chất nào đó ở lại với công việc hiện tại của người đó.
+ Lợi tức vừa đủ để giữ một người điều hành với một số phẩm chất nào đó ở lại với công việc hiện tại của người đó.
excess supply
- (Econ) Mức cung dư; Dư cung
+ Là tình trạng CUNG vượt CẦU ở một mức giá nào đó.
+ Là tình trạng CUNG vượt CẦU ở một mức giá nào đó.
exogeneity of money supply
- (Econ) Sự ngoại sinh của cung tiền tê.
+ Xem MONEY SUPPLY.
+ Xem MONEY SUPPLY.
labour supply
- (Econ) Cung lao động.
+ Xem SUPPLT OF LABOUR.
+ Xem SUPPLT OF LABOUR.
money supply
- (Econ) Cung tiền.
+ Là số lượng tiền trong một nền kinh tế, có nhiều định nghĩa khác nhau liên quan đến các tài sản có khả năng chuyển hoán mà được coi là tiền tệ.
+ Là số lượng tiền trong một nền kinh tế, có nhiều định nghĩa khác nhau liên quan đến các tài sản có khả năng chuyển hoán mà được coi là tiền tệ.
secular supply curve
- (Econ) Đừơng cung lao động trường kỳ.
+ Khái niệm cung trong đoạn thuật ngữ này thường được hiểu là tổng tỷ lệ tham gia vào lực lượng lao động.
+ Khái niệm cung trong đoạn thuật ngữ này thường được hiểu là tổng tỷ lệ tham gia vào lực lượng lao động.
supply curve
- (Econ) Đường cung.
+ Đồ thị thể hiện quan hệ giữa cung một hàng hoá và giá của nó.
+ Đồ thị thể hiện quan hệ giữa cung một hàng hoá và giá của nó.
supply of effort
- (Econ) Cung nỗ lực.
+ Cung giờ hay cung nỗ lực thường được coi là đồng nghĩa. Quy ước này có lý khi nỗ lực trong công việc được kiểm soát trong công nghệ. Trong thực tế đầu vào thời gian bằng nhau có thể có giá trị năng suất rất khác nhau.
+ Cung giờ hay cung nỗ lực thường được coi là đồng nghĩa. Quy ước này có lý khi nỗ lực trong công việc được kiểm soát trong công nghệ. Trong thực tế đầu vào thời gian bằng nhau có thể có giá trị năng suất rất khác nhau.
supply of inflation
- (Econ) Cung lạm phát.
+ Mặc dù tốc độ tăng trưởng của CUNG TIỀN được coi là yếu tố quyết định trực tiếp chính của LẠM PHÁT.
+ Mặc dù tốc độ tăng trưởng của CUNG TIỀN được coi là yếu tố quyết định trực tiếp chính của LẠM PHÁT.
supply of labour
- (Econ) Cung lao động.
+ Số lao động cung cấp cho nền kinh tế chủ yếu được quyết định bởi số lượng dân ở tuổi làm việc.
+ Số lao động cung cấp cho nền kinh tế chủ yếu được quyết định bởi số lượng dân ở tuổi làm việc.
supply-side economics
- (Econ) Kinh tế học trọng cung.
+ Một trường phái tư duy nhấn mạnh rằng yếu tố quyết định chính đối với tốc độ tăng trưởng sản phẩm quốc dân cả trong ngắn hạn và dài hạn là việc phân bổ và sử dụng hiệu quả lao động và vốn trong nền kinh tế.
+ Một trường phái tư duy nhấn mạnh rằng yếu tố quyết định chính đối với tốc độ tăng trưởng sản phẩm quốc dân cả trong ngắn hạn và dài hạn là việc phân bổ và sử dụng hiệu quả lao động và vốn trong nền kinh tế.
supply teacher
* danh từ
- thầy dạy thay
- thầy dạy thay
* danh từ
- ống dẫn nước
- ống dẫn nước
* tính từ
- biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư
- biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư