English → Vietnamese
stereotypes
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stereotypes
- (Econ) Các định kiến.
+ Nguồn gốc của sự phân biệt có thể nảy sinh từ những thông tin không hoàn hảo trong thị trường lao động.
+ Nguồn gốc của sự phân biệt có thể nảy sinh từ những thông tin không hoàn hảo trong thị trường lao động.
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stereotypes
khuôn mẫu ; những khuôn mẫu ; những định kiến ; định kiến ;
stereotypes
khuôn mẫu ; những khuôn mẫu ; những định kiến ; định kiến ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bản in đúc
- sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
- mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
=to portray someobody as a stereotype+ mô tả như theo mẫu rập khuôn
- ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch
* ngoại động từ
- đúc bản để in
- in bằng bản in đúc
- lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
- bản in đúc
- sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
- mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
=to portray someobody as a stereotype+ mô tả như theo mẫu rập khuôn
- ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch
* ngoại động từ
- đúc bản để in
- in bằng bản in đúc
- lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
* danh từ
- thợ đúc bản in
- người lặp lại như đúc, người rập khuôn, người công thức
- thợ đúc bản in
- người lặp lại như đúc, người rập khuôn, người công thức
* tính từ
- (thuộc) phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc
- đúc sẵn, rập khuôn
- (thuộc) phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc
- đúc sẵn, rập khuôn
stereotypes
- (Econ) Các định kiến.
+ Nguồn gốc của sự phân biệt có thể nảy sinh từ những thông tin không hoàn hảo trong thị trường lao động.
+ Nguồn gốc của sự phân biệt có thể nảy sinh từ những thông tin không hoàn hảo trong thị trường lao động.
* tính từ
- rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách )
- rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách )
* tính từ
- khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi
- chế tạo bản in đúc
- khuôn có sẵn; khuôn sáo
- khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi
- chế tạo bản in đúc
- khuôn có sẵn; khuôn sáo
* danh từ
- sự rập khuôn; sự lặp lại như đúc
- sự rập khuôn; sự lặp lại như đúc