English → Vietnamese
barn
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
barn
* danh từ
- kho thóc
- ngôi nhà thô sơ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
- kho thóc
- ngôi nhà thô sơ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
barn
chuồng gia súc ; chuồng ; chứa cỏ ; cái kho thóc ; kho thóc ; kho ; ngôi nhà ; nhà chứa kia ; nhà kho ; nông trại ; thóc này ; thóc xe ; thóc ;
barn
chuồng gia súc ; chuồng ; chứa cỏ ; cái kho thóc ; kho thóc ; kho ; miê ; ngôi nhà ; nhà chứa kia ; nhà kho ; nông trại ; thóc này ; thóc xe ; thóc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
barn b
(physics) a unit of nuclear cross section; the effective circular area that one particle presents to another as a target for an encounter
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cửa nhà kho
- (nghĩa bóng) mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được)
!as big as a barn-door
- to như cửa nhà kho
!not able yo hit a barn-door
- bắn tồi
* tính từ
- barn fowl chim nuôi quanh nhà kho
- cửa nhà kho
- (nghĩa bóng) mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được)
!as big as a barn-door
- to như cửa nhà kho
!not able yo hit a barn-door
- bắn tồi
* tính từ
- barn fowl chim nuôi quanh nhà kho
* danh từ
- (động vật học) chim lợn
- (động vật học) chim lợn
* nội động từ
- đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
- đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
* danh từ
- diễn viên xoàng; nghệ sĩ lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
- diễn viên xoàng; nghệ sĩ lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
* danh từ
- sự đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
- sự đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
barn dance
* danh từ
- điệu nhảy truyền thống của nông thôn
- điệu nhảy truyền thống của nông thôn
tithe barn
* danh từ
- nhà kho được xây dựng để chứa hoa lợi thuế thập phân
- nhà kho được xây dựng để chứa hoa lợi thuế thập phân