English → Vietnamese
positioning
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
positioning
- (máy tính) đặt vào vị trí
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
positioning
luận điểm ; vị thế ; vị trí ; xác định ví trị địa ; xác định vị trí địa ; được định vị ; định vị như thế ; định vị trí ; định vị ; định ;
positioning
luận điểm ; vị thế ; vị trí ; xác định ví trị địa ; xác định vị trí địa ; được định vị ; định vị như thế ; định vị trí ; định vị ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
positioning emplacement; locating; location; placement; position
the act of putting something in a certain place
positioning aligning
causing to fall into line or into position
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vị trí, chỗ (của một vật gì)
=in position+ đúng chỗ, đúng vị trí
=out of position+ không đúng chỗ, không đúng vị trí
- (quân sự) vị trí
=to attack an enemy's+ tấn công một vị trí địch
- thế
=a position of strength+ thế mạnh
=to be in an awkward position+ ở vào thế khó xử
=to be in a false position+ ở vào thế trái cựa
=to be in a position to do something+ ở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì
- tư thế
=eastward position+ tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
- địa vị; chức vụ
=social position+ địa vị xã hội
=a man of high position+ người có địa vị cao
=to take a position as typist+ nhận một chức đánh máy
- lập trường, quan điểm, thái độ
- luận điểm; sự đề ra luận điểm
* ngoại động từ
- đặt vào vị trí
- xác định vị trí (cái gì...)
- (quân sự) đóng (quân ở vị trí)
- vị trí, chỗ (của một vật gì)
=in position+ đúng chỗ, đúng vị trí
=out of position+ không đúng chỗ, không đúng vị trí
- (quân sự) vị trí
=to attack an enemy's+ tấn công một vị trí địch
- thế
=a position of strength+ thế mạnh
=to be in an awkward position+ ở vào thế khó xử
=to be in a false position+ ở vào thế trái cựa
=to be in a position to do something+ ở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì
- tư thế
=eastward position+ tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
- địa vị; chức vụ
=social position+ địa vị xã hội
=a man of high position+ người có địa vị cao
=to take a position as typist+ nhận một chức đánh máy
- lập trường, quan điểm, thái độ
- luận điểm; sự đề ra luận điểm
* ngoại động từ
- đặt vào vị trí
- xác định vị trí (cái gì...)
- (quân sự) đóng (quân ở vị trí)
* tính từ
- (thuộc) vị trí
- (thuộc) vị trí
* tính từ
- xác thực, rõ ràng
=a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
=to be positive about something+ quả quyết về một cái gì
=a positive answer+ một câu trả lời khẳng định
- tích cực
=a positive factor+ một nhân tố tích cực
- tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
=he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu
- (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
=positive pole+ cự dương
- (thực vật học) chứng
=positive philosophy+ triết học thực chứng
- (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
- đặt ra, do người đặt ra
=positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)
* danh từ
- điều xác thực, điều có thực
- (nhiếp ảnh) bản dương
- (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)
- xác thực, rõ ràng
=a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
=to be positive about something+ quả quyết về một cái gì
=a positive answer+ một câu trả lời khẳng định
- tích cực
=a positive factor+ một nhân tố tích cực
- tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
=he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu
- (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
=positive pole+ cự dương
- (thực vật học) chứng
=positive philosophy+ triết học thực chứng
- (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
- đặt ra, do người đặt ra
=positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)
* danh từ
- điều xác thực, điều có thực
- (nhiếp ảnh) bản dương
- (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)
* phó từ
- xác thực, rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
- tích cực
- tuyệt đối
- xác thực, rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
- tích cực
- tuyệt đối
* danh từ
- sự xác thực, sự rõ ràng
- sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn
- giọng quả quyết, giọng dứt khoát
- sự xác thực, sự rõ ràng
- sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn
- giọng quả quyết, giọng dứt khoát
* danh từ
- sự xác thực, sự rõ ràng
- sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn
- giọng quả quyết, giọng dứt khoát
- sự xác thực, sự rõ ràng
- sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn
- giọng quả quyết, giọng dứt khoát
global positioning system (gps)
- (Tech) hệ thống định vị toàn cầu
- xem position
- xem position
positioning
- (máy tính) đặt vào vị trí