English to Vietnamese
Search Query: positive
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
positive
|
* tính từ
- xác thực, rõ ràng =a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng - quả quyết, khẳng định, chắc chắn =to be positive about something+ quả quyết về một cái gì =a positive answer+ một câu trả lời khẳng định - tích cực =a positive factor+ một nhân tố tích cực - tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức =he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu - (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương =positive pole+ cự dương - (thực vật học) chứng =positive philosophy+ triết học thực chứng - (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ) - đặt ra, do người đặt ra =positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên) * danh từ - điều xác thực, điều có thực - (nhiếp ảnh) bản dương - (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
positive
|
bị dương tính ; chiều dương ; chiều hướng tích cực ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; cách tích cực ; có kết quả ; có những ; có thể ; có thể được ; có tất ; có ý chí tích cực ; có ý nghĩ tích cực ; dĩ nhiên ; dương tính ; dương ; hiệu quả ; hoàn toàn chắc chắn ; hy vọng ; khả năng ; khả quan ; khả ; khẳng định ; kết quả ; lạc quan lên ; lạc quan nghĩ ; lạc quan ; nghĩ tích cực ; những lợi ích ; phẩm ; quả ; rất có khả năng ; sống tích cực ; tin chắc ; trạng thái tích cực ; tuyệt ; tâm ; tích cực hơn ; tích cực không ; tích cực lên ; tích cực mà ; tích cực phải ; tích cực ; tích cực đấy ; tính chất tốt ; với có kết quả ; xu hướng ; xúc ; ý nghĩa tích cực ; đoan đấy ; đoán được ; ưu thế ;
|
|
positive
|
bị dương tính ; chiều dương ; chiều hướng tích cực ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; cách tích cực ; có kết quả ; có những ; có thể ; có tất ; có ý chí tích cực ; có ý nghĩ tích cực ; dĩ nhiên ; dương tính ; dương ; hiệu quả ; hoàn toàn chắc chắn ; hy vọng ; khả năng ; khả quan ; khả ; khẳng định ; kết quả ; lạc quan lên ; lạc quan nghĩ ; lạc quan ; mầu ; nghĩ tích cực ; nh ; những lợi ích ; noi ; phẩm ; quả ; rất có khả năng ; sống tích cực ; ti ; ti ́ ; tin chắc ; trạng thái tích cực ; tâm ; tích cực hơn ; tích cực không ; tích cực lên ; tích cực mà ; tích cực phải ; tích cực ; tích cực đấy ; tích ; tính chất tốt ; tốt ; với có kết quả ; xu hướng ; xác ; xúc ; ý nghĩa tích cực ; đoan đấy ; đoán được ; ưu thế ; ̀ nh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
positive; positive degree
|
the primary form of an adjective or adverb; denotes a quality without qualification, comparison, or relation to increase or diminution
|
|
positive; confident; convinced
|
persuaded of; very sure
|
|
positive; plus
|
involving advantage or good
|
|
positive; confirming
|
indicating existence or presence of a suspected condition or pathogen
|
|
positive; prescribed
|
formally laid down or imposed
|
|
positive; incontrovertible; irrefutable
|
impossible to deny or disprove
|
|
positive; positivist; positivistic
|
of or relating to positivism
|
|
positive; electropositive; positively charged
|
having a positive charge
|
|
positive; cocksure; overconfident
|
marked by excessive confidence
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
gram-positive
|
* tính từ
- (y học) gam dương |
|
position
|
* danh từ
- vị trí, chỗ (của một vật gì) =in position+ đúng chỗ, đúng vị trí =out of position+ không đúng chỗ, không đúng vị trí - (quân sự) vị trí =to attack an enemy's+ tấn công một vị trí địch - thế =a position of strength+ thế mạnh =to be in an awkward position+ ở vào thế khó xử =to be in a false position+ ở vào thế trái cựa =to be in a position to do something+ ở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì - tư thế =eastward position+ tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ) - địa vị; chức vụ =social position+ địa vị xã hội =a man of high position+ người có địa vị cao =to take a position as typist+ nhận một chức đánh máy - lập trường, quan điểm, thái độ - luận điểm; sự đề ra luận điểm * ngoại động từ - đặt vào vị trí - xác định vị trí (cái gì...) - (quân sự) đóng (quân ở vị trí) |
|
positional
|
* tính từ
- (thuộc) vị trí |
|
positive
|
* tính từ
- xác thực, rõ ràng =a positive proof+ một chứng cớ rõ ràng - quả quyết, khẳng định, chắc chắn =to be positive about something+ quả quyết về một cái gì =a positive answer+ một câu trả lời khẳng định - tích cực =a positive factor+ một nhân tố tích cực - tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức =he is a positive nuisance+ thằng cha hết sức khó chịu - (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương =positive pole+ cự dương - (thực vật học) chứng =positive philosophy+ triết học thực chứng - (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ) - đặt ra, do người đặt ra =positive laws+ luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên) * danh từ - điều xác thực, điều có thực - (nhiếp ảnh) bản dương - (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh) |
|
positively
|
* phó từ
- xác thực, rõ ràng - quả quyết, khẳng định, chắc chắn - tích cực - tuyệt đối |
|
positiveness
|
* danh từ
- sự xác thực, sự rõ ràng - sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn - giọng quả quyết, giọng dứt khoát |
|
positivity
|
* danh từ
- sự xác thực, sự rõ ràng - sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn - giọng quả quyết, giọng dứt khoát |
|
positive correlation
|
- (Econ) Tương quan đồng biến.
|
|
positive economics
|
- (Econ) Kinh tế học thực chứng.
+ Bộ phận khoa học kinh tế quan tâm đến các định đề có thể kiểm tra được bằng đối chiếu với thực tế. |
|
positive bais
|
- (Econ) Thiên lệch đồng biến.
|
|
positionally
|
- xem position
|
|
positioner
|
- xem position
|
|
positive pole
|
* danh từ
- dương cực, cực dương của một bình điện - cực bắc của nam châm |
|
positioning
|
- (máy tính) đặt vào vị trí
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
