English → Vietnamese
ponderer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ponderer
- xem ponder
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ponderer muller; muser; ruminator
a reflective thinker characterized by quiet contemplation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính cân được; tính có trọng lượng
- (nghĩa bóng) tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc
- tính cân được; tính có trọng lượng
- (nghĩa bóng) tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc
* tính từ
- có thể cân được; có trọng lượng
- (nghĩa bóng) có thể đánh giá; có thể cân nhắc
- có thể cân được; có trọng lượng
- (nghĩa bóng) có thể đánh giá; có thể cân nhắc
* danh từ
- sự cân
- (nghĩa bóng) sự cân nhắc
- sự cân
- (nghĩa bóng) sự cân nhắc
* tính từ
- nặng, có trọng lượng
- chậm chạp (do trọng lượng)
=ponderous movement+ cử động chậm chạp
- cần cù (công việc)
- nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
- nặng, có trọng lượng
- chậm chạp (do trọng lượng)
=ponderous movement+ cử động chậm chạp
- cần cù (công việc)
- nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
* danh từ
- tính nặng, tính có trọng lượng
- tính chậm chạp (do trọng lượng)
- tính cần cù (công việc)
- tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...)
- tính nặng, tính có trọng lượng
- tính chậm chạp (do trọng lượng)
- tính cần cù (công việc)
- tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...)
ponderer
- xem ponder
* phó từ
- nặng, có trọng lượng
- chậm chạp, vụng về (do trọng lượng)
- cần cù (công việc)
- buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
- nặng, có trọng lượng
- chậm chạp, vụng về (do trọng lượng)
- cần cù (công việc)
- buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)