English → Vietnamese
pompous
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pompous
* tính từ
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
- vênh vang, tự cao, tự đại (người)
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
- vênh vang, tự cao, tự đại (người)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pompous
lu ; ra là ; ra ; đồ ;
pompous
lu ; vĩ ; đồ phô ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pompous grandiloquent; overblown; pontifical; portentous
puffed up with vanity
pompous ceremonious
characterized by pomp and ceremony and stately display
Other matches
Other phrases built from the same root.
pompous
* tính từ
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
- vênh vang, tự cao, tự đại (người)
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
- vênh vang, tự cao, tự đại (người)
* danh từ
- vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng
- tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn)
- thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người)
- vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng
- tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn)
- thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người)
* phó từ
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn)
- vênh vang, tự đắt (người)
- hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
- khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn)
- vênh vang, tự đắt (người)