EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

poling

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

poling
* danh từ
- sự đóng cọc; dãy cọc, hàng cọc

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- con sào (để đẩy thuyền)
!not fit to be touched with a barge-pole
- đến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...)
bean pole
* danh từ
- cọc cho đậu leo
- (thông tục) người gầy cà khẳng cà kheo, người cao và gầy
* danh từ
- cần câu
* danh từ
- cọc leo cho hublông
-axe) /'poulæks/
* danh từ
- rìu giết thịt (ở lò mổ)
- (sử học) rìu chiến
* ngoại động từ
- giết bằng rìu
-vault) /'poulvɔ:lt/
* nội động từ
- (thể dục,thể thao) nhảy sào
-vaulting) /'poul,vɔ:ltiɳ/
* danh từ
- sự nhảy sào
* danh từ
- sao Bắc đẩu
- (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn
-vault) /'poulvɔ:lt/
* nội động từ
- (thể dục,thể thao) nhảy sào
-vaulting) /'poul,vɔ:ltiɳ/
* danh từ
- sự nhảy sào
-piece) /'ridʤpi:s/ (ridge-pole) /'ridʤpoul/
* danh từ
- (kiến trúc) xà nóc, thượng lương
* danh từ
- cột cái (đỡ giàn)
* danh từ
- cần xe ô tô điện
* danh từ
- sào nhảy
anchor pole
- (Tech) cột cố định, cột neo
boreal pole
- (Tech) cực bắc = north pole
concrete pole
- (Tech) cột bêtông
crossing pole
- (Tech) cột vượt ngang
double pole double throw switch
- (Tech) cái chuyển mạch hai cực/dao hai đầu
double pole single throw switch
- (Tech) cái chuyển mạch hai cực/dao một đầu
electron pole
- (Tech) cực điện tử
barber's pole
* danh từ
- cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc; ỷng hiệu của thợ cắt tóc
* danh từ
- cực đối lập
* danh từ
- cột cờ
* tính từ
- bốn cực
* danh từ
- cọc leo cho hublông
north pole
* danh từ
- bắc cực
* danh từ
- búa đồ tể, búa tạ, rìu giết thịt (ở lò mổ)
- <sử> rìu chiến (trong chiến tranh)
* ngoại động từ
- đánh bằng búa tạ, giết bằng rìu
- làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời
* danh từ
- (sinh vật học) bao cực
* danh từ
- (sinh vật học) tế bào cực

Nearby words

Browse all English words starting with P