EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pivot

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

pivot
* danh từ
- trụ, ngõng, chốt
- (quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)
- (nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt
* ngoại động từ
- đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt
- đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào
* nội động từ
- xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt
- (nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pivot
then chốt ; xoay người ;
pivot
then chốt ; xoay người ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

pivot pivot man
the person in a rank around whom the others wheel and maneuver
pivot pin
axis consisting of a short shaft that supports something that turns
pivot swivel
turn on a pivot

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- (thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
- (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
pivot effect hypothesis
- (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng quay.
+ Lập luận cho rằng CHÍNH SÁCH THU NHẬP không những tạo nên các hiệu ứng dịch chuyển trong quá trình điều chỉnh tiền lương mà còn có thể làm thay đổi độ dốc của đường cong Phillips, hoặc nói một cách chuyên môn hơn, làm thay đổi độ lớn của sự phản ứng của tỷ lệ thay đổi về lương đối với các yếu tố quyết định gây ra sự thay đổi đó.
* danh từ
- xem pivot-tooth
* danh từ
- súng tự quay
* danh từ
- (quân sự) binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi
* danh từ
- răng giả gắn vào tủy của răng
- xem pivot
- xem pivotal

Nearby words

Browse all English words starting with P