English → Vietnamese
pillar
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pillar
* danh từ
- cột, trụ
- (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
=one of the pillars of the State+ một trong những cột trụ của quốc gia
- cột (nước, khói...)
- (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)
!to be driven from pillar to post
- bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu
* ngoại động từ
- chống, đỡ (bằng cột, trụ)
- cột, trụ
- (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
=one of the pillars of the State+ một trong những cột trụ của quốc gia
- cột (nước, khói...)
- (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)
!to be driven from pillar to post
- bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu
* ngoại động từ
- chống, đỡ (bằng cột, trụ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pillar
cái bia ; cái trụ ; cây cột ; cột trụ ; cột ; giờ ; làm ; trụ cột ; trụ ; trụ đó ;
pillar
cái bia ; cái trụ ; cây cột ; cột trụ ; cột ; trụ cột ; trụ ; trụ đó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pillar column; tower
anything that approximates the shape of a column or tower
pillar mainstay
a prominent supporter
pillar column
a vertical cylindrical structure standing alone and not supporting anything (such as a monument)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cột hòm thư
- cột hòm thư