English → Vietnamese
pertinence
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pertinence
* danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pertinence applicability; pertinency
relevance by virtue of being applicable to the matter at hand
Other matches
Other phrases built from the same root.
pertinence
* danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
* danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
* tính từ
- thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
=this is not pertinent to the question+ điều đó không thích hợp với vấn đề
=pertinent remark+ lời nhận xét đúng chỗ
* danh từ, (thường) số nhiều
- vật phụ thuộc
- thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
=this is not pertinent to the question+ điều đó không thích hợp với vấn đề
=pertinent remark+ lời nhận xét đúng chỗ
* danh từ, (thường) số nhiều
- vật phụ thuộc
* phó từ
- đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề )
- đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề )