English → Vietnamese
attenuate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
attenuate
* ngoại động từ
- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
- làm yếu đi
- làm loãng
- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm
* tính từ
- mỏng bớt, mảnh bớt
- gầy còm, mảnh dẻ
- yếu đi, giảm bớt
- loãng đi
- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
- làm yếu đi
- làm loãng
- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm
* tính từ
- mỏng bớt, mảnh bớt
- gầy còm, mảnh dẻ
- yếu đi, giảm bớt
- loãng đi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
attenuate
làm suy giảm sóng biển ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
attenuate rarefy
weaken the consistency of (a chemical substance)
attenuate attenuated; faded; weakened
reduced in strength
Other matches
Other phrases built from the same root.
attenuate
* ngoại động từ
- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
- làm yếu đi
- làm loãng
- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm
* tính từ
- mỏng bớt, mảnh bớt
- gầy còm, mảnh dẻ
- yếu đi, giảm bớt
- loãng đi
- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
- làm yếu đi
- làm loãng
- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm
* tính từ
- mỏng bớt, mảnh bớt
- gầy còm, mảnh dẻ
- yếu đi, giảm bớt
- loãng đi
* danh từ
- sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi
- sự làm yếu đi
- sự làm loãng
- (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm
=attenuation constant+ rađiô hệ số suy giảm
- sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi
- sự làm yếu đi
- sự làm loãng
- (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm
=attenuation constant+ rađiô hệ số suy giảm
- (Tech) bộ suy giảm