English → Vietnamese
oversize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
oversize
* danh từ
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
oversize outsize; outsized; oversized
larger than normal for its kind
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ oversaw, overseen
- trông nom, giám thị
- quan sát
- trông nom, giám thị
- quan sát
* danh từ
- giám thị
- đốc công
- giám thị
- đốc công
oversize
* danh từ
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
* danh từ
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
* danh từ
- thức ăn thừa
- thức ăn thừa