English → Vietnamese
oner
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
oner
* danh từ
- (từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách
=a oner at something+ người cừ về một cái gì
- cú đấm mạnh
- (thông tục) cú đánh được tính một điểm
- (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá
- (từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách
=a oner at something+ người cừ về một cái gì
- cú đấm mạnh
- (thông tục) cú đánh được tính một điểm
- (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- nặng nề, khó nhọc, phiền hà
- nặng nề, khó nhọc, phiền hà
* danh từ
- tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc, tính chất phiền hà
- tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc, tính chất phiền hà