English → Vietnamese
observing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
observing
* tính từ
- có khả năng nhận xét, hay quan sát
- có khả năng nhận xét, hay quan sát
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
observing
chứng kiến ; khi quan sát ; khảo sát ; nhìn thấy ; quan sát thấy ; quan sát ; sát ; theo dõi ; tuân theo ; việc quan sát ; đứng quan sát ;
observing
chứng kiến ; khi quan sát ; khảo sát ; nhìn thấy ; quan sát thấy ; quan sát ; sát ; theo dõi ; tuân theo ; việc quan sát ; đứng quan sát ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
observing observant
quick to notice; showing quick and keen perception
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
- đáng chú ý, đáng kể
=observable progress+ tiến bộ đáng kể
- có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)
- có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
- đáng chú ý, đáng kể
=observable progress+ tiến bộ đáng kể
- có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)
* danh từ
- sự tuân theo, sự tuân thủ
=observance of law+ sự tuân theo pháp luật
- sự làm lễ; lễ kỷ niệm
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
- sự tuân theo, sự tuân thủ
=observance of law+ sự tuân theo pháp luật
- sự làm lễ; lễ kỷ niệm
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) observance
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) observance
* tính từ
- hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
- tuân theo (luật pháp, phong tục...)
=observant of the rules of etiquette+ tuân theo những nghi thức xã giao
* danh từ
- thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)
- hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
- tuân theo (luật pháp, phong tục...)
=observant of the rules of etiquette+ tuân theo những nghi thức xã giao
* danh từ
- thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)
* danh từ
- sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
=observation post+ trạm quan sát
=to keep someone under observation+ theo dõi ai
- khả năng quan sát, năng lực quan sát
=a man of no observation+ người không có năng lực quan sát
- lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
- lời bình phẩm
- (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
- sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời
- sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
=observation post+ trạm quan sát
=to keep someone under observation+ theo dõi ai
- khả năng quan sát, năng lực quan sát
=a man of no observation+ người không có năng lực quan sát
- lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
- lời bình phẩm
- (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
- sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời
* tính từ
- (thuộc) sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi
- (thuộc) khả năng quan sát
- (thuộc) sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi
- (thuộc) khả năng quan sát
* động từ
- quan sát, nhận xét, theo dõi
- tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
=to observe someone's birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
- tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
=to observe the laws+ tuân theo pháp luật
=to observe silence+ giữ yên lặng
- (+ on) nhận xét
- quan sát, nhận xét, theo dõi
- tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
=to observe someone's birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
- tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
=to observe the laws+ tuân theo pháp luật
=to observe silence+ giữ yên lặng
- (+ on) nhận xét
* danh từ
- người theo dõi, người quan sát
- người tuân theo, người tôn trọng
=an observer of the law+ người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
- (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
- (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)
- người theo dõi, người quan sát
- người tuân theo, người tôn trọng
=an observer of the law+ người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
- (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
- (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)
observing
* tính từ
- có khả năng nhận xét, hay quan sát
- có khả năng nhận xét, hay quan sát
* danh từ
- khả năng quan sát
- khả năng quan sát
* danh từ
- the observed
- đối tượng quan sát
= the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi người
- the observed
- đối tượng quan sát
= the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi người