English → Vietnamese
mark
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
mark
* danh từ
- đồng Mác (tiền Đức)
* danh từ
- dấu, nhãn, nhãn hiệu
- dấu, vết, lằn
- bớt (người), đốm, lang (súc vật)
=a horse with a white mark on its head+ một con ngựa có đốm trắng ở đầu
- dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)
- đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to hit the mark+ bắn trúng đích; đạt mục đích
=to miss the mark+ bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
- chứng cớ, biểu hiện
=a mark of esteem+ một biểu hiện của sự quý trọng
- danh vọng, danh tiếng
=a man of mark+ người danh vọng, người tai mắt
=to make one's mark+ nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
- mức, tiêu chuẩn, trình độ
=below the mark+ dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
=up to the mark+ đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
- điểm, điểm số
=to get good marks+ được điển tốt
* ngoại động từ
- đánh dấu, ghi dấu
=to mark a passage in pencil+ đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
- cho điểm, ghi điểm
- chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng
=to speak with a tone which marks all one's displeasure+ nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
=the qualities that mark a greal leader+ đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
- để ý, chú ý
=mark my words!+ hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói
!to mark down
- ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)
!to mark off
- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=a word clearly marked off from the others+ một từ được phân biệt với các từ khác
!to mark out
- giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)
- vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch)
!to mark out for
- chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì)
!to make up
- ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)
- định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn)
!to mark time
- (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp
- (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào
- đồng Mác (tiền Đức)
* danh từ
- dấu, nhãn, nhãn hiệu
- dấu, vết, lằn
- bớt (người), đốm, lang (súc vật)
=a horse with a white mark on its head+ một con ngựa có đốm trắng ở đầu
- dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)
- đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to hit the mark+ bắn trúng đích; đạt mục đích
=to miss the mark+ bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
- chứng cớ, biểu hiện
=a mark of esteem+ một biểu hiện của sự quý trọng
- danh vọng, danh tiếng
=a man of mark+ người danh vọng, người tai mắt
=to make one's mark+ nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
- mức, tiêu chuẩn, trình độ
=below the mark+ dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
=up to the mark+ đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
- điểm, điểm số
=to get good marks+ được điển tốt
* ngoại động từ
- đánh dấu, ghi dấu
=to mark a passage in pencil+ đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
- cho điểm, ghi điểm
- chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng
=to speak with a tone which marks all one's displeasure+ nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
=the qualities that mark a greal leader+ đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
- để ý, chú ý
=mark my words!+ hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói
!to mark down
- ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)
!to mark off
- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=a word clearly marked off from the others+ một từ được phân biệt với các từ khác
!to mark out
- giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)
- vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch)
!to mark out for
- chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì)
!to make up
- ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)
- định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn)
!to mark time
- (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp
- (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
mark
ann ; biến ; biểu hiện ; bản lĩnh ; bảo vệ ; chào mark ; chú ý ; chỉ ; chỗ đánh dấu ; cái bia ; cái dấu ; cái sẹo ; của mark ; dâ ́ u ; dâ ́ u â ; dâ ́ u â ́ ; dấu chấm ; dấu hiệu khắc ; dấu hiệu ; dấu tích ; dấu vết ; dấu ; dấu ấn ; dụ ; dụng mác ; ghi dâ ; ghi dấu ; ghi lại ; ghi ; gì ; gũi ; hiệu lệnh ; hiệu mark ; hiệu nhé ; hiệu ; hãy chăm chú ; hãy ghi nhớ ; hãy nhớ ; hãy ; hãy để ý ; khó tin ; ki ; ký hiệu ; kỷ niệm ; là mark ; làm dấu ; làm ; lệnh ; mark đây ; mark đã ; mark được ; mark ạ ; mác ; mới ; mục tiêu ; nghe ; nhiệm vụ ; nhãn ; nhớ ; nhờ mark ; niệm ; này ; nên mark ; nó ; ok ; ra hiệu nhé ; ranh giới ; rải ; sẹo ; sẽ đánh dấu ; t dâ ́ u ; thương tích ; thương ; thả ; thẳng vào ; tiêu ; tru ; tín hiệu ; tập trung ; viết ; vết sẹo ; vết ; xét ; ý ; điều gắn ; điểm ; điểm đây ; điểm được ; đánh dấu ; đây ; đóng dấu ; đóng ; đẩy ; ̣ mark ;
mark
ann ; bia ; biến ; biểu hiện ; bản lĩnh ; bảo vệ ; chào mark ; chú ý ; chỉ ; chỗ đánh dấu ; cái bia ; cái dấu ; cái sẹo ; của mark ; dâ ́ u ; dấu chấm ; dấu hiệu khắc ; dấu hiệu ; dấu tích ; dấu vết ; dấu ; dấu ấn ; dụ ; dụng mác ; ghi dấu ; ghi lại ; ghi ; gì ; gũi ; hiệu lệnh ; hiệu mark ; hiệu nhé ; hiệu ; hãy chăm chú ; hãy ghi nhớ ; hãy nhớ ; hãy ; hãy để ý ; khó tin ; ki ; ký hiệu ; kỷ niệm ; lai ; là mark ; làm dấu ; làm ; lệnh ; mark đây ; mark đã ; mark được ; mark ạ ; mác ; mốc ; mới ; mục tiêu ; nghe ; nhiệm vụ ; nhãn ; nhận ; nhớ ; nhờ mark ; niệm ; này ; nên mark ; nó ; ok ; ra hiệu nhé ; ranh giới ; rải ; sẹo ; sẽ thấy ; sẽ đánh dấu ; t dâ ́ u ; thả ; tiêu ; tru ; tín hiệu ; tập trung ; viết ; vết sẹo ; vết ; vệ ; ý ; điều gắn ; điểm ; điểm đây ; điểm được ; đánh dấu ; đóng dấu ; ̣ mark ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
mark grade; score
a number or letter indicating quality (especially of a student's performance)
mark marker; marking
a distinguishing symbol
mark target
a reference point to shoot at
mark print
a visible indication made on a surface
mark brand; stain; stigma
a symbol of disgrace or infamy
mark deutsche mark; deutschmark; german mark
formerly the basic unit of money in Germany
mark saint mark; st. mark
Apostle and companion of Saint Peter; assumed to be the author of the second Gospel
mark chump; fall guy; fool; gull; mug; patsy; soft touch; sucker
a person who is gullible and easy to take advantage of
mark sign
a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened)
mark gospel according to mark
the shortest of the four Gospels in the New Testament
mark scar; scrape; scratch
an indication of damage
mark crisscross; cross
a marking that consists of lines that cross each other
mark label; tag
attach a tag or label to
mark differentiate; distinguish
be a distinctive feature, attribute, or trait; sometimes in a very positive sense
mark commemorate
mark by some ceremony or observation
mark brand; denounce; stigmatise; stigmatize
to accuse or condemn or openly or formally or brand as disgraceful
mark note; notice
notice or perceive
mark pit; pock; scar
mark with a scar
mark nock; score
make small marks into the surface of
mark set
establish as the highest level or best performance
mark score
make underscoring marks
mark cross off; cross out; strike off; strike out
remove from a list
mark check; check off; mark off; tick; tick off
put a check mark on or near or next to
mark punctuate
insert punctuation marks into
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vết chàm, vết bớt
- vết chàm, vết bớt
black mark
* danh từ
- vết đen, vết nhơ (đối với tên tuổi, danh dự)
- vết đen, vết nhơ (đối với tên tuổi, danh dự)
* danh từ
- dây đánh dấu, thẻ đánh dấu (trang sách)
- dây đánh dấu, thẻ đánh dấu (trang sách)
* danh từ (thông tục)
- thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp
- thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp
* danh từ
- vết ngón tay, dấu ngón tay
- vết ngón tay, dấu ngón tay
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc cao nhất
- (nghĩa bóng) mức cao nhất
- mức nước thuỷ triều lúc cao nhất
- (nghĩa bóng) mức cao nhất
low-water mark
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc thấp nhất
- (nghĩa bóng) mức thấp nhất
- mức nước thuỷ triều lúc thấp nhất
- (nghĩa bóng) mức thấp nhất
* danh từ
- (thương nghiệp) sự tăng giá
- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)
- (thương nghiệp) sự tăng giá
- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)
* tính từ
- rõ ràng, rõ rệt
=a marked difference+ một sự khác nhau rõ rệt
- bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)
- rõ ràng, rõ rệt
=a marked difference+ một sự khác nhau rõ rệt
- bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)
* danh từ
- dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc)
- dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm)
- dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc)
- dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm)
* danh từ
- sẹo đậu mùa, sẹo r
- sẹo đậu mùa, sẹo r
punctuation mark
* danh từ
- dấu chấm câu
- dấu chấm câu
* danh từ
- dấu hỏi
- dấu hỏi
* danh từ
- làm gợn (trên mặt cát...)
- làm gợn (trên mặt cát...)
* danh từ
- đèn biển
- cột chuẩn, đích chuẩn (làm chuẩn cho tàu bè ngoài biển)
- đèn biển
- cột chuẩn, đích chuẩn (làm chuẩn cho tàu bè ngoài biển)
* danh từ
- dấu giây (")
- dấu giây (")
* danh từ
- dấu đoạn
- dấu đoạn
* danh từ
- phù hiệu vai (trong hải quân Mỹ)
- phù hiệu vai (trong hải quân Mỹ)
* danh từ
- bớt đỏ (trên người trẻ sơ sinh)
- bớt đỏ (trên người trẻ sơ sinh)
* danh từ
- dấu mỏ (dấu ở mỏ thiên nga để chỉ quyền sở hữu)
- dấu mỏ (dấu ở mỏ thiên nga để chỉ quyền sở hữu)
* danh từ
- hình vẽ bóng (soi thấy được trên tờ giấy)
- hình vẽ bóng (soi thấy được trên tờ giấy)
* danh từ
- nhãn hiệu
- nhãn hiệu
block mark
- (Tech) dấu khối
exclamation mark
* danh từ
- dấu cảm, dấu chấm than
- dấu cảm, dấu chấm than
* danh từ
- dấu ghi nước lụt
- dấu ghi nước lụt
* danh từ
- dấu, dấu hiệu (để hướng dẫn)
- dấu, dấu hiệu (để hướng dẫn)
high-water mark
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc cao nhất
- <bóng> mức cao nhất
- mức nước thuỷ triều lúc cao nhất
- <bóng> mức cao nhất
* danh từ
- sự hạ giá
= a mark-down of twenty percent+hạ giá 20 %
- sự hạ giá
= a mark-down of twenty percent+hạ giá 20 %
* danh từ
- tính rõ ràng; tính rõ rệt
- tính rõ ràng; tính rõ rệt
* danh từ
- sự ghi nhãn
- sự đánh dấu/ghi dấu
- vết dụng cụ (trên bề mặt gia công)
- sự ghi nhãn
- sự đánh dấu/ghi dấu
- vết dụng cụ (trên bề mặt gia công)