English → Vietnamese
internalize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
internalize
* ngoại động từ
- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan
- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
internalize
liên hệ ; tiếp thu ; tự biết ; tự trách mình ;
internalize
liên hệ ; tiếp thu ; tự trách mình ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
internalize interiorise; interiorize; internalise
incorporate within oneself; make subjective or personal
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- ở trong, nội bộ
- trong nước
- (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan
- (thuộc) bản chất; nội tại
=internal evidence+ chứng cớ nội tại
- (y học) dùng trong (thuốc)
- ở trong, nội bộ
- trong nước
- (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan
- (thuộc) bản chất; nội tại
=internal evidence+ chứng cớ nội tại
- (y học) dùng trong (thuốc)
* danh từ
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
* danh từ
- sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan
- sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan
internalize
* ngoại động từ
- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan
- tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
- chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan
* danh từ
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
* danh từ số nhiều
- (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng
- đặc tính, bản chất
- (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng
- đặc tính, bản chất
* tính từ
- quốc tế
- (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản
* danh từ
- vận động viên trình độ quốc tế
- đại biểu quốc tế cộng sản
- cuộc thi đấu quốc tế
- (International) Quốc tế cộng sản
=the First International+ Quốc tế cộng sản I
=the Second International+ Quốc tế cộng sản II
=the Third International+ Quốc tế cộng sản III
- quốc tế
- (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản
* danh từ
- vận động viên trình độ quốc tế
- đại biểu quốc tế cộng sản
- cuộc thi đấu quốc tế
- (International) Quốc tế cộng sản
=the First International+ Quốc tế cộng sản I
=the Second International+ Quốc tế cộng sản II
=the Third International+ Quốc tế cộng sản III
* danh từ
- bài ca quốc tế, quốc tế ca
- bài ca quốc tế, quốc tế ca
* danh từ
- chủ nghĩa quốc tế
=proletarian internationalism+ chủ nghĩa quốc tế vô sản
- chủ nghĩa quốc tế
=proletarian internationalism+ chủ nghĩa quốc tế vô sản
* danh từ
- sự quốc tế hoá
- sự quốc tế hoá
* ngoại động từ
- quốc tế hoá
- quốc tế hoá
* danh từ ((cũng) intern)
- học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú
- giáo sinh
- học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú
- giáo sinh
* danh từ
- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh
- người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh
* danh từ
- sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)
- sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)
* phó từ
- bên trong, nội tại
- bên trong, nội tại
* danh từ
- sự quốc tế hoá
- sự quốc tế hoá
- xem international
* phó từ
- trên bình diện quốc tế
- trên bình diện quốc tế