English → Vietnamese
indoctrination
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
indoctrination
* danh từ
- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo
- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo
- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
=to indoctrinate Buddhism+ truyền bá đạo Phật
- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
=to indoctrinate Buddhism+ truyền bá đạo Phật
indoctrination
* danh từ
- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo
- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
- sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo
- điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
* danh từ
- người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo
- người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo