English → Vietnamese
inculcative
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
inculcative
* tính từ
- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)
=to inculcate ideas in one's mind+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
- ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)
=to inculcate ideas in one's mind+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
* danh từ
- sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
- sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
inculcative
* tính từ
- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
- để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
- xem inculcate