English → Vietnamese
improvised
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
improvised
* tính từ
- ứng khẩu
- làm ứng biến, làm ngay được
- ứng khẩu
- làm ứng biến, làm ngay được
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
improvised
phát triển thêm ; tạo ; tự ứng phó ; đã nghĩ ra ;
improvised
phát triển thêm ; tạo ; tự ứng phó ; đã nghĩ ra ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
improvised jury-rigged; makeshift
done or made using whatever is available
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu
- (âm nhạc) người soạn khúc tức hứng
- người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu
- (âm nhạc) người soạn khúc tức hứng
* ngoại động từ
- ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)
- làm ứng biến, làm ngay được
=to improvise a bed out of leaves+ ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây
- ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)
- làm ứng biến, làm ngay được
=to improvise a bed out of leaves+ ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây
improvised
* tính từ
- ứng khẩu
- làm ứng biến, làm ngay được
- ứng khẩu
- làm ứng biến, làm ngay được
* tính từ
- thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác
- thuộc khúc ứng tấu
- thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác
- thuộc khúc ứng tấu
- xem improvise