English → Vietnamese
importance
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
importance
* danh từ
- sự quan trọng, tầm quan trọng
=a problem of great importance+ một vấn đề rất quan trọng
- quyền thế, thế lực
=self-importance; to speak with an air of importance+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
- sự quan trọng, tầm quan trọng
=a problem of great importance+ một vấn đề rất quan trọng
- quyền thế, thế lực
=self-importance; to speak with an air of importance+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
importance
càng quan trọng ; gì là quan trọng ; hưởng ; hệ trọng ; là quan trọng ; nỗ lực bảo ; quan tro ; quan trọng của việc ; quan trọng là ; quan trọng ; tro ; trọng không ; trọng ; tầm quan trọng ; tối quan trọng ; vấn đề quan trọng ;
importance
càng quan trọng ; gì là quan trọng ; hưởng ; hệ trọng ; là quan trọng ; nỗ lực bảo ; quan tro ; quan trọng của việc ; quan trọng ; tro ; trọng không ; trọng ; tầm quan trọng ; tối quan trọng ; vấn đề quan trọng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
importance grandness
a prominent status
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
- tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
* tính từ
- có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
- có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
importance
* danh từ
- sự quan trọng, tầm quan trọng
=a problem of great importance+ một vấn đề rất quan trọng
- quyền thế, thế lực
=self-importance; to speak with an air of importance+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
- sự quan trọng, tầm quan trọng
=a problem of great importance+ một vấn đề rất quan trọng
- quyền thế, thế lực
=self-importance; to speak with an air of importance+ nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
* tính từ
- quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
=an important event+ một sự kiện quan trọng
=important personalities+ những nhân vật trọng yếu
- có quyền thế, có thế lực
- (như) self-importance
=to look important+ ra vẻ ta đây quan trọng
- quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
=an important event+ một sự kiện quan trọng
=important personalities+ những nhân vật trọng yếu
- có quyền thế, có thế lực
- (như) self-importance
=to look important+ ra vẻ ta đây quan trọng
* danh từ
- sự nhập, sự nhập khẩu
- hàng nhập, hàng nhập khẩu
- sự nhập, sự nhập khẩu
- hàng nhập, hàng nhập khẩu
* danh từ
- người mới được nhập vào, người mới được đưa vào
=importees brought to the mountain area to reclain virgin land+ những người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang
- người mới được nhập vào, người mới được đưa vào
=importees brought to the mountain area to reclain virgin land+ những người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang
* danh từ
- người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu
- người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu
* danh từ
- sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng
- sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng
export-import bank
- (Econ) Ngân hàng xuất nhập khẩu.
+ Ngân hàng do chính phủ Mỹ thành lập nam 1937, nhằm thúc đẩy ngoại thương của Mỹ bằng cách cung cấp vốn dưới dạng các khoản tiền cho vay trực tiếp có bảo đảm cho các công ty nước ngoài.
+ Ngân hàng do chính phủ Mỹ thành lập nam 1937, nhằm thúc đẩy ngoại thương của Mỹ bằng cách cung cấp vốn dưới dạng các khoản tiền cho vay trực tiếp có bảo đảm cho các công ty nước ngoài.
gold import point
- (Econ) Điểm nhập khẩu vàng.
+ Xem Gold point.
+ Xem Gold point.
import duty
- (Econ) Thuế nhập khẩu.
+ Xem TARIFFS.
+ Xem TARIFFS.
import quota
- (Econ) Hạn ngạch nhập khẩu.
+ Xem QUOTA.
+ Xem QUOTA.
import restrictions
- (Econ) Các hạn chế nhập khẩu.
+ Các hạn chế về số lượng hoặc chủng loại hàng hoá được nhập khẩu vào một nước thông qua việc sử dụng thuế quan hay hạn ngạch.
+ Các hạn chế về số lượng hoặc chủng loại hàng hoá được nhập khẩu vào một nước thông qua việc sử dụng thuế quan hay hạn ngạch.
import substitution
- (Econ) Thay thế nhập khẩu.
+ Một trong những chiến lược phát triển chủ yếu được các nước đang phát triển lựa chọn.
+ Một trong những chiến lược phát triển chủ yếu được các nước đang phát triển lựa chọn.
import tariff
- (Econ) Thuế quan nhập khẩu.
+ Xem TARIFFS.
+ Xem TARIFFS.
import substitution industrialization
- (Econ) Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.
marginal propensity to import
- (Econ) Thiên hướng nhập khẩu cận biên.
+ Là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.
import / export quota
- (Econ) Hạn nghạch xuất khẩu / nhập khẩu.