English → Vietnamese
implementation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
implementation
* danh từ
- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
=the implementation of an agreement+ sự thi hành một hiệp định
- sự bổ sung
- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
=the implementation of an agreement+ sự thi hành một hiệp định
- sự bổ sung
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
implementation
thực hiện ; thực thi ; triển khai ; việc triển khai ; ủy ;
implementation
thực hiện ; thực thi ; triển khai ; việc triển khai ; ủy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
implementation carrying out; execution
the act of accomplishing some aim or executing some order
implementation effectuation
the act of implementing (providing a practical means for accomplishing something); carrying into effect
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện
- (như) implementary
- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện
- (như) implementary
implementation
* danh từ
- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
=the implementation of an agreement+ sự thi hành một hiệp định
- sự bổ sung
- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
=the implementation of an agreement+ sự thi hành một hiệp định
- sự bổ sung
implementation lag
- (Econ) Độ trễ thực hiện.
+ Thời gian cần có để thực thi CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.
+ Thời gian cần có để thực thi CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.
* danh từ
- đồ đá; dụng cụ bằng đá
- đồ đá; dụng cụ bằng đá
- xem implement