English to Vietnamese
Search Query: implement
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
implement
|
* danh từ
- ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện =kitchen implements+ dụng cụ làm bếp =the army is an implement of proletarian power+ quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản - (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...) * ngoại động từ - thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ - bổ sung |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
implement
|
cho phép ; cài ; công cụ ; hiện ; sẽ làm ; sẽ làm được ; sẽ ; sử dụng ; thi hành ; thực hiện một cách ; thực hiện ; thực thi ; tiến hành ; triển khai thực hiện ; triển khai ; áp dụng ; đảm bảo ;
|
|
implement
|
cho phép ; cài ; công cụ ; hiện ; sử dụng ; thi hành ; thực hiện một cách ; thực hiện ; thực thi ; tiến hành ; triển khai thực hiện ; triển khai ; áp dụng ; đảm bảo ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
implement; apply; enforce
|
ensure observance of laws and rules
|
|
implement; carry out; follow out; follow through; follow up; go through; put through
|
pursue to a conclusion or bring to a successful issue
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
implemental
|
* tính từ
- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện - (như) implementary |
|
implementation
|
* danh từ
- sự thi hành, sự thực hiện đây đủ =the implementation of an agreement+ sự thi hành một hiệp định - sự bổ sung |
|
flint-implement
|
* danh từ
- đồ đá; dụng cụ bằng đá |
|
implementer
|
- xem implement
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
