English → Vietnamese
formality
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
formality
* danh từ
- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
=the comply with all the necessary formalities+ làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
- tính cách hình thức
- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
=the comply with all the necessary formalities+ làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
- tính cách hình thức
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
formality
bằng hữu ; hình thức ; một thủ tục ; thủ tục ; thức ; vì nghi thức ;
formality
bằng hữu ; hình thức ; một thủ tục ; thủ tục ; thức ; vì nghi thức ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
formality formalities
a requirement of etiquette or custom
formality formalness
a manner that strictly observes all forms and ceremonies
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- thói hình thức, chủ nghĩa hình thức
- thói hình thức, chủ nghĩa hình thức
formality
* danh từ
- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
=the comply with all the necessary formalities+ làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
- tính cách hình thức
- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
=the comply with all the necessary formalities+ làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
- tính cách hình thức
* danh từ
- sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá
- sự chính thức hoá
- sự làm thành hình thức chủ nghĩa
- sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá
- sự chính thức hoá
- sự làm thành hình thức chủ nghĩa
* ngoại động từ
- nghi thức hoá, trang trọng hoá
- chính thức hoá
- làm thành hình thức chủ nghĩa
- nghi thức hoá, trang trọng hoá
- chính thức hoá
- làm thành hình thức chủ nghĩa
formal argument
- (Tech) đối số hình thức
formal language
- (Tech) ký ngữ hình thức
formal logic
- (Tech) luận lý hình thức
formal parameter
- (Tech) thông số hình thức
constrain informal/ formal
- (Econ) Hạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định).
* phó từ
- chính thức
- chính thức