English → Vietnamese
filtering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
filtering
- (Econ) Quá trình lọc.
+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
filtering
gạn lọc ; hệ thống lọc khí ; lọc này ; lọc web ; lọc ; đang lọc ;
filtering
gạn lọc ; hệ thống lọc khí ; lọc này ; lọc web ; lọc ; đang lọc ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bể lọc
- bể lọc
* tính từ
- có đầu lọc (điếu thuốc lá)
=filter-tipped cigarettes+ thuốc lá điếu có đầu lọc
- có đầu lọc (điếu thuốc lá)
=filter-tipped cigarettes+ thuốc lá điếu có đầu lọc
* danh từ
- tính có thể lọc
- tính có thể lọc
* tính từ
- có thể lọc được
- có thể lọc được
vacuum filter
* danh từ
- cái lọc chân không
- cái lọc chân không
acoustic filter
- (Tech) bộ lọc âm thanh
amplitude filter
- (Tech) bộ lọc biên độ
band filter
- (Tech) bộ lọc dải
choke-input filter
- (Tech) bộ lọc sóng điện/cuộn cản nhập
clutter filter
- (Tech) bộ lọc nhiễu
comb filter
- (Tech) bộ lọc răng lược
composite filter
- (Tech) bộ lọc đa hợp
decoupling filter
- (Tech) bộ lọc khử ghép
digital filter
- (Tech) bộ lọc dạng số tự
electric wave filter
- (Tech) bộ lọc sóng điện
electromechanical filter
- (Tech) bộ lọc điện cơ
elliptic filter
- (Tech) bộ lọc hình bầu dục
filter capacitor
- (Tech) bộ điện dung lọc
filter choke
- (Tech) cuộn cản lọc
filter discrimination
- (Tech) sự phân biệt do bộ lọc
filter response
- (Tech) dự đáp ứng bộ lọc
frequency filtering
- (Tech) lọc tần số
filtering
- (Econ) Quá trình lọc.
+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
kalman filtering
- (Econ) Phép lọc Kalman.
+ Đây là phương pháp tối ưu để dự đoán CÁC BIẾN SỐ NỘI SINH và cập nhật những THÔNG SỐ ƯỚC LƯỢNG trong các phương trình dự đoán.
+ Đây là phương pháp tối ưu để dự đoán CÁC BIẾN SỐ NỘI SINH và cập nhật những THÔNG SỐ ƯỚC LƯỢNG trong các phương trình dự đoán.
* danh từ
- giấy lọc
- giấy lọc
* danh từ
- virut qua lọc
- virut qua lọc
* danh từ
- đầu lọc của điếu thuốc lá
- đầu lọc của điếu thuốc lá
* danh từ
- máy lọc
- máy lọc
* danh từ
- dụng cụ lọc sơ
- dụng cụ lọc sơ
- đã được lọc