EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

extremity

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

extremity
* danh từ
- đầu, mũi
- sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
=to drive someone to extremity+ dồn ai vào bước đường cùng
- ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
=the extremities+ chi, chân tay (người)

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

extremity appendage; member
an external body part that projects from the body

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
- vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
=extreme poverty+ cảnh nghèo cùng cực
- khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
=extreme views+ quan điểm quá khích
- (tôn giáo) cuối cùng
=extreme unction+ lễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)
!an extreme case
- một trường hợp đặc biệt
* danh từ
- thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
=an extremely of poverty+ mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
- bước đường cùng
=to be reduced to extremelys+ bị dồn vào bước đường cùng
=to drive someone to extremelys+ dồn ai vào bước đường cùng
- hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
=to go to extremelys; to run to an extremely+ dùng đến những biện pháp cực đoan
- (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối
* phó từ
- vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
* danh từ
- tính vô cùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ
- tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan
* danh từ
- chủ nghĩa cực đoan
extremity
* danh từ
- đầu, mũi
- sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
=to drive someone to extremity+ dồn ai vào bước đường cùng
- ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
=the extremities+ chi, chân tay (người)
* tính từ
- thuộc cực trị; đầu cùng

Nearby words

Browse all English words starting with E