English → Vietnamese
exquisite
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exquisite
* tính từ
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
* danh từ
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
* danh từ
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exquisite
cách thật ; hoàn mỹ ; ngon tuyệt ; những tú nữ ; thịnh soạn ; tinh tế ; tinh vi ; tuyœt häo ; tuyệt vời ; vẻ tinh tế của ;
exquisite
cách thật ; hoàn mỹ ; ngon tuyệt ; những tú nữ ; thịnh soạn ; tinh tế ; tinh vi ; tuyœt häo ; tuyệt vời ; vẻ tinh tế của ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exquisite keen
intense or sharp
exquisite recherche
lavishly elegant and refined
exquisite dainty
delicately beautiful
Other matches
Other phrases built from the same root.
exquisite
* tính từ
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
* danh từ
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
* danh từ
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
* danh từ
- nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú
- sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn)
- tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính
- nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú
- sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn)
- tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính
* phó từ
- sắc sảo, thanh tú, trang nhã
- sắc sảo, thanh tú, trang nhã