English → Vietnamese
exponent
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exponent
* danh từ
- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
- người biểu diễn (nhạc...)
- người tiêu biểu, vật tiêu biểu
- (toán học) số mũ
- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
- người biểu diễn (nhạc...)
- người tiêu biểu, vật tiêu biểu
- (toán học) số mũ
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exponent advocate; advocator; proponent
a person who pleads for a cause or propounds an idea
exponent index; power
a mathematical notation indicating the number of times a quantity is multiplied by itself
Other matches
Other phrases built from the same root.
exponent
* danh từ
- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
- người biểu diễn (nhạc...)
- người tiêu biểu, vật tiêu biểu
- (toán học) số mũ
- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
- người biểu diễn (nhạc...)
- người tiêu biểu, vật tiêu biểu
- (toán học) số mũ
exponent overflow
- (Tech) sự vượt hạn trên số mũ
exponent sign
- (Tech) dấu mũ
exponent underflow
- (Tech) sự vượt hạn dưới số mũ
* tính từ
- có thể thuyết minh
- có thể thuyết minh