EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

exact

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

exact
* tính từ
- chính xác, đúng, đúng dắn
=exact sciences+ khoa học chính xác
* ngoại động từ (+ from, of)
- tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)
- đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

exact
buộc ; chuẩn xác ; chính xác này ; chính xác ; giống ; hiếp ; hệt ; nguyên ; thật chính xác ; thật sự ; xác ; y hệt ; đúng là ; đúng ;
exact
buộc ; chi ; chuẩn xác ; chính xác này ; chính xác ; giãi ; giống ; hiếp ; hệt ; loại ; nguyên ; thật chính xác ; thật sự ; xác ; y hệt ; đúng là ; đúng ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

exact demand
claim as due or just
exact claim; take
take as an undesirable consequence of some event or state of affairs
exact accurate; precise
(of ideas, images, representations, expressions) characterized by perfect conformity to fact or truth ; strictly correct

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được
- có thể đòi hỏi được
* tính từ
- đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
- đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
=an exacting job+ một đòi hỏi có nhiều cố gắng
* danh từ
- sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
- sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
- sưu cao thuế nặng
* danh từ
- tính chính xác, tính đúng đắn
exact copy
- (Tech) bản sao y
exact test
- (Econ) Kiểm nghiệm chính xác.
+ Khi PHÂN PHỐI XÁC SUẤT của một thống kê kiểm định được biết một cách chính xác, thay cho việc một phân phối chỉ biết ở dạng gần đúng, như vậy vùng tới hạn có thể xác định được thì kiểm định ấy được gọi là kiểm định chính xác.
- xem exact
- xem exacting

Nearby words

Browse all English words starting with E