EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

engross

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

engross
* ngoại động từ
- làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
- chiếm, choán hết (thì giờ)
- chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

engross absorb; engulf; immerse; plunge; soak up; steep
devote (oneself) fully to
engross absorb; engage; occupy
consume all of one's attention or time

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)
* danh từ
- sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý)
- sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)
- sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- sự chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
- xem engross

Nearby words

Browse all English words starting with E