English → Vietnamese
divisional
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
divisional
* tính từ
- chia, phân chia
- (quân sự) (thuộc) sư đoàn
- chia, phân chia
- (quân sự) (thuộc) sư đoàn
Other matches
Other phrases built from the same root.
divisional
* tính từ
- chia, phân chia
- (quân sự) (thuộc) sư đoàn
- chia, phân chia
- (quân sự) (thuộc) sư đoàn
asynchronous time division multiplexing
- (Tech) hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời
frequency division multiplexing (fdm)
- (Tech) bộ đa kênh phân tần số
frequency-division multiplex(ing)
- (Tech) đa hợp phân tần
division of labour
- (Econ) Phân công lao động.
+ Quá trình phân bổ lao động cho hoạt động nào đó có năng suất cao nhất, tức là vào hoạt động sử dụng tốt nhất các kỹ năng của nó.
+ Quá trình phân bổ lao động cho hoạt động nào đó có năng suất cao nhất, tức là vào hoạt động sử dụng tốt nhất các kỹ năng của nó.
international division of labour
- (Econ) Sự phân chia lao động quốc tế.
+ Chuyên môn hoá trong sản xuất trên cơ sở quốc gia.
+ Chuyên môn hoá trong sản xuất trên cơ sở quốc gia.
division lobby
* danh từ
- hành lang dẫn đến nơi biểu quyết
- hành lang dẫn đến nơi biểu quyết
division sign
- dấu chia
* danh từ
- chuông báo hiệu sắp có cuộc biểu quyết
- chuông báo hiệu sắp có cuộc biểu quyết
long division
* danh từ
- <toán> sự chia trên giấy
- <toán> sự chia trên giấy
* danh từ
- sự phân chia đột ngột để biểu quyết
- sự phân chia đột ngột để biểu quyết