English to Vietnamese
Search Query: division
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
division
|
* danh từ
- sự chia; sự phân chia =division of labour+ sự phân chia lao động - (toán học) phép chia - sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh =to cause a division between...+ gây chia rẽ giữa... - lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa - sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...) =to come to a division+ đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết =to carry a division+ chiếm đa số biểu quyết =without a division+ nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết) =to challenge a division+ đòi đưa ra biểu quyết - phân khu, khu vực (hành chính) - đường phân chia, ranh giới; vách ngăn - phần đoạn; (sinh vật học) nhóm - (quân sự) sư đoàn =parachute division+ sư đoàn nhảy dù - (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) = 1st (2nd, 3rd) division+ chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
division
|
a division ; bo ̣ n division ; bất ; bộ phận ; chia sẽ ; chia ; chức division ; của division ; của toán ; của ; division chắc chắn ; division cùng emily ; division không ; division lại ; division phòng ; division đào tạo ; division đào ; em ; hoạt động ; là division ; mật ; nghi binh ; ngành ; ninh ; phân bào ; phân chia ; phân ; phép chia ; phía sư đoàn ; phòng ban ; phòng ; phận ; quan hệ ; quá trình phân chia ; sư đoàn ; sự chia rẽ ; sự phân chia ; thuộc division ; trình ; tổ chức ; tổ ; vào division ; vụ ; đem sự phân rẽ ; đoàn ; được division phòng ; địa phận ; ̣ n division ; ̣ t ;
|
|
division
|
a division ; bo ̣ n division ; bộ phận ; chia sẽ ; chia ; chức division ; của division ; của toán ; của ; division chắc chắn ; division cùng emily ; division không ; division lại ; division phòng ; division đào tạo ; division đào ; em ; gềorgề ; là division ; nghi binh ; ngành ; nhóm ; ninh ; phân bào ; phân chia ; phân ; phép chia ; phía sư đoàn ; phòng ban ; phòng ; phận ; quan hệ ; quá trình phân chia ; sư đoàn ; sự bất ; sự chia rẽ ; sự phân chia ; thuộc division ; trình ; tổ chức ; tổ ; vào division ; đem sự phân rẽ ; đoàn ; được division phòng ; địa phận ; ̣ n division ; ̣ t ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
division; part; section
|
one of the portions into which something is regarded as divided and which together constitute a whole
|
|
division; variance
|
discord that splits a group
|
|
division; class
|
a league ranked by quality
|
|
division; air division
|
a unit of the United States Air Force usually comprising two or more wings
|
|
division; naval division
|
a group of ships of similar type
|
|
division; partition; partitioning; sectionalisation; sectionalization; segmentation
|
the act of dividing or partitioning; separation by the creation of a boundary that divides or keeps apart
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
divisibility
|
* danh từ
- tính chia hết |
|
divisible
|
* tính từ
- có thể chia được - (toán học) có thể chia hết; chia hết cho |
|
division
|
* danh từ
- sự chia; sự phân chia =division of labour+ sự phân chia lao động - (toán học) phép chia - sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh =to cause a division between...+ gây chia rẽ giữa... - lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa - sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...) =to come to a division+ đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết =to carry a division+ chiếm đa số biểu quyết =without a division+ nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết) =to challenge a division+ đòi đưa ra biểu quyết - phân khu, khu vực (hành chính) - đường phân chia, ranh giới; vách ngăn - phần đoạn; (sinh vật học) nhóm - (quân sự) sư đoàn =parachute division+ sư đoàn nhảy dù - (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) = 1st (2nd, 3rd) division+ chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù) |
|
divisional
|
* tính từ
- chia, phân chia - (quân sự) (thuộc) sư đoàn |
|
divisive
|
* tính từ
- gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà |
|
asynchronous time division multiplexing
|
- (Tech) hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời
|
|
frequency division multiplexing (fdm)
|
- (Tech) bộ đa kênh phân tần số
|
|
frequency-division multiplex(ing)
|
- (Tech) đa hợp phân tần
|
|
division of labour
|
- (Econ) Phân công lao động.
+ Quá trình phân bổ lao động cho hoạt động nào đó có năng suất cao nhất, tức là vào hoạt động sử dụng tốt nhất các kỹ năng của nó. |
|
international division of labour
|
- (Econ) Sự phân chia lao động quốc tế.
+ Chuyên môn hoá trong sản xuất trên cơ sở quốc gia. |
|
division lobby
|
* danh từ
- hành lang dẫn đến nơi biểu quyết |
|
division sign
|
- dấu chia
|
|
division-bell
|
* danh từ
- chuông báo hiệu sắp có cuộc biểu quyết |
|
divisively
|
* phó từ
- chia rẽ, ly gián |
|
divisiveness
|
* danh từ
- sự chia rẽ, sự bất hoà |
|
long division
|
* danh từ
- |
|
snap-division
|
* danh từ
- sự phân chia đột ngột để biểu quyết |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
