English → Vietnamese
diviner
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
diviner
* danh từ
- người đoán, người tiên đoán, người bói
- người đoán, người tiên đoán, người bói
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
diviner
thợ dò mạch ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán
- lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài
- sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán
- lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài
* tính từ
- thần thanh, thiêng liêng
=divine worship+ sự thờ cúng thần thánh
- tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm
=divine beauty+ sắc đẹp tuyệt trần
* danh từ
- nhà thần học
* động từ
- đoán, tiên đoán, bói
- thần thanh, thiêng liêng
=divine worship+ sự thờ cúng thần thánh
- tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm
=divine beauty+ sắc đẹp tuyệt trần
* danh từ
- nhà thần học
* động từ
- đoán, tiên đoán, bói
diviner
* danh từ
- người đoán, người tiên đoán, người bói
- người đoán, người tiên đoán, người bói
* danh từ
- tính thần thánh
- thần thánh
=the Divinity+ đức Chúa
- người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
- thân khoa học (ở trường đại học)
=Doctor of Divinity+ tiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)
- tính thần thánh
- thần thánh
=the Divinity+ đức Chúa
- người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
- thân khoa học (ở trường đại học)
=Doctor of Divinity+ tiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)
* danh từ
- sự thần thánh hoá
- sự phong thần
- sự thần thánh hoá
- sự phong thần
* ngoại động từ
- thần thánh hoá
- phong thần
- thần thánh hoá
- phong thần
* phó từ
- tuyệt diệu, tuyệt trần
- tuyệt diệu, tuyệt trần