EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

dismissive

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

dismissive
* tính từ
- thô bạo, tùy tiện

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

dismissive
khinh rẻ ; thờ ơ ;
dismissive
khinh rẻ ; thờ ơ ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ ((cũng) dismission)
- sự giải tán
- sự cho đi
- sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
- sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
- sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
- (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
- (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
* tính từ
- có thể giải tán
- có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...)
- có thể gạt bỏ (ý nghĩ...)
- (pháp lý) có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn)
* danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) dismissal
dismissive
* tính từ
- thô bạo, tùy tiện
* phó từ
- thô bạo, tùy tiện

Nearby words

Browse all English words starting with D