EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

dismiss

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

dismiss
* ngoại động từ
- giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
=dismiss!+ giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
- cho đi
- đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
- gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
- bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
- (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
- (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)
* danh từ
- the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

dismiss
bác bỏ ; bỏ qua ; bỏ ; coi thường ; giải tán ; gạt bỏ ; gọi ; không dùng ; không giải tán ; lơ ; sa thải ; tan ; trả lời qua loa ; tán ; từ chối ; vứt bỏ ; xua đuổi ; đuổi cổ ;
dismiss
bác bỏ ; bỏ qua ; bỏ ; coi thường ; giải tán ; gạt bỏ ; gọi ; không dùng ; không giải tán ; lơ ; sa thải ; tan ; trả lời qua loa ; tán ; từ chối ; vứt bỏ ; xua đuổi ; đuổi cổ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

dismiss brush aside; brush off; discount; disregard; ignore; push aside
bar from attention or consideration
dismiss throw out
cease to consider; put out of judicial consideration
dismiss drop; send away; send packing
stop associating with
dismiss can; displace; fire; force out; give notice; give the axe; give the sack; sack; send away; terminate
terminate the employment of; discharge from an office or position
dismiss usher out
end one's encounter with somebody by causing or permitting the person to leave
dismiss dissolve
declare void

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ ((cũng) dismission)
- sự giải tán
- sự cho đi
- sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
- sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
- sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
- (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
- (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
* tính từ
- có thể giải tán
- có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...)
- có thể gạt bỏ (ý nghĩ...)
- (pháp lý) có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn)
* danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) dismissal
* tính từ
- thô bạo, tùy tiện
* phó từ
- thô bạo, tùy tiện

Nearby words

Browse all English words starting with D