English → Vietnamese
cotton
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cotton
* danh từ
- bông
=a bale of cotton+ kiệu bông
- cây bông
- chỉ, sợi
- vải bông
* nội động từ
- hoà hợp, ăn ý
=to cotton together+ ăn ý với nhau
=to cotton with each other+ hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
- yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu
!to cotton on to somebody
- bắt đầu thích ai; kết thân với ai
!to cotton on
- (từ lóng) hiểu
!to cotton up to
- làm thân, ngỏ ý trước
- gắn bó với ai
- bông
=a bale of cotton+ kiệu bông
- cây bông
- chỉ, sợi
- vải bông
* nội động từ
- hoà hợp, ăn ý
=to cotton together+ ăn ý với nhau
=to cotton with each other+ hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
- yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu
!to cotton on to somebody
- bắt đầu thích ai; kết thân với ai
!to cotton on
- (từ lóng) hiểu
!to cotton up to
- làm thân, ngỏ ý trước
- gắn bó với ai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cotton
bông gòn ; bông vươn ; bông vải ; bông ; bạch tuyết ; cưới bông ; loại ; miếng bông ; sợi bông ; sợi ; tông ; từ bông ; vải bông ; vải có ; vải sợi ; vải ; đám cưới bông ;
cotton
bông gòn ; bông vươn ; bông vải ; bông ; bạch tuyết ; cưới bông ; miếng bông ; sợi bông ; sợi ; tông ; từ bông ; vải bông ; vải có ; vải sợi ; vải ; đám cưới bông ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cotton cotton fiber; cotton wool
soft silky fibers from cotton plants in their raw state
cotton cotton plant
erect bushy mallow plant or small tree bearing bolls containing seeds with many long hairy fibers
Other matches
Other phrases built from the same root.
cotton waste
* danh từ
- xơ bông, bông vụn
- xơ bông, bông vụn
cotton wool
* danh từ
- bông mộc, bông xơ (để làm cốt áo, làm nệm...); bông
!to bring up a child in cotton wool
- quá cưng con
- bông mộc, bông xơ (để làm cốt áo, làm nệm...); bông
!to bring up a child in cotton wool
- quá cưng con
* danh từ
- bánh khô dầu hạt bông (cho súc vật ăn)
- bánh khô dầu hạt bông (cho súc vật ăn)
* danh từ
- vua bông (tư bản)
- vua bông (tư bản)
* danh từ
- máy kéo sợi
- máy kéo sợi
* danh từ
- nhà máy sợi, nhà máy dệt
- nhà máy sợi, nhà máy dệt
* danh từ
- người hái bông
- máy hái bông
- người hái bông
- máy hái bông
* danh từ
- cây bông
- cây bông
* danh từ
- thợ kéo sợi
- chủ nhà máy sợi
- thợ kéo sợi
- chủ nhà máy sợi
* danh từ
- (động vật học) thỏ đuôi bông (Mỹ)
- (động vật học) thỏ đuôi bông (Mỹ)
sea-island cotton
* danh từ
- (thực vật học) bông hải đảo
- (thực vật học) bông hải đảo
* danh từ
- bông gòn (dùng để làm nệm, làm gối)
- bông gòn (dùng để làm nệm, làm gối)
silk-cotton tree
* danh từ
- (thực vật học) cây bông gòn
- (thực vật học) cây bông gòn
* danh từ
- người trồng bông
- người trồng bông
* danh từ
- hạt bông
- hạt bông
* danh từ
- xơ bông; vụn bông
- xơ bông; vụn bông
* danh từ
- rau khúc
- rau khúc
* danh từ
- (thực vật) cây dương
= black cotton-wood+cây dương đen
- (thực vật) cây dương
= black cotton-wood+cây dương đen
* danh từ
- sâu bông
- sâu bông
* danh từ
- chỉ vải
- chỉ vải
* danh từ
- bông thuốc nổ, bông thuốc súng
- bông thuốc nổ, bông thuốc súng