English → Vietnamese
cock
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cock
* danh từ
- con gà trống
=fighting cock+ gà chọi
=cock of the wood+ gà rừng
- chim trống (ở những danh từ ghép)
=cock robin+ chim cổ đỏ trống
- người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ
=cock of the walk+ người vai vế nhất
=cock of the school+ học sinh ngang bướng nhất trường, đầu sỏ ở trường
- chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock)
- vòi nước
- kim (của cái cân)
- cò súng
=at fult cock+ sẵn sàng nổ cò (súng)
=at half cock+ gần sẵn sàng nổ cò (súng)
- (từ lóng), tục cái buồi, con cặc
- mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên
- cái liếc, cái nháy mắt
=to look at somebody with a cock in one's eye+ liếc nhìn ai
!as pround as a cock on his own dunghill
- (tục ngữ) chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
!old cock
- cố nội, ông tổ (gọi người thân)
!that cock won't fight
- cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì
* ngoại động từ
- lên cò súng
- vểnh lên, hếch lên, dựng lên
=to cock one's ears+ vểnh tay lên (để nghe)
=to cock one's nose+ hếch mũi lên (tỏ vẻ khinh bỉ)
=to cock one's hat+ đội mũ lệch, vểnh mép mũ lên
- nháy nháy ai; liếc nhìn ai
* nội động từ
- vểnh lên
- vênh váo ra vẻ thách thức
!to cock a snook
- (xem) snook
* danh từ
- đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng)
- con gà trống
=fighting cock+ gà chọi
=cock of the wood+ gà rừng
- chim trống (ở những danh từ ghép)
=cock robin+ chim cổ đỏ trống
- người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ
=cock of the walk+ người vai vế nhất
=cock of the school+ học sinh ngang bướng nhất trường, đầu sỏ ở trường
- chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock)
- vòi nước
- kim (của cái cân)
- cò súng
=at fult cock+ sẵn sàng nổ cò (súng)
=at half cock+ gần sẵn sàng nổ cò (súng)
- (từ lóng), tục cái buồi, con cặc
- mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên
- cái liếc, cái nháy mắt
=to look at somebody with a cock in one's eye+ liếc nhìn ai
!as pround as a cock on his own dunghill
- (tục ngữ) chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
!old cock
- cố nội, ông tổ (gọi người thân)
!that cock won't fight
- cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì
* ngoại động từ
- lên cò súng
- vểnh lên, hếch lên, dựng lên
=to cock one's ears+ vểnh tay lên (để nghe)
=to cock one's nose+ hếch mũi lên (tỏ vẻ khinh bỉ)
=to cock one's hat+ đội mũ lệch, vểnh mép mũ lên
- nháy nháy ai; liếc nhìn ai
* nội động từ
- vểnh lên
- vênh váo ra vẻ thách thức
!to cock a snook
- (xem) snook
* danh từ
- đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cock
coi rẻ ; con cu ; con cặc ; cu ; cái của nợ của ; cái dương vật ; cái thằng ; cặc luôn ; củ ; của nợ ; của quí ; dương vật thì ; dương vật ; gì àh ; lên đạn ; mày ; mẹ ; ngốc ; những thằng ; nền đất ; quý ngươi ; quý ; rẻ ; rồi ; thằng bé ; thằng chó ; thằng nhỏ ; trym ; vòi nước ; àh ;
cock
coi rẻ ; con cu ; con cặc ; cu ; cái của nợ của ; cái dương vật ; cái thằng ; cặc luôn ; củ ; của nợ ; của quí ; dương vật thì ; dương vật ; gà ; gì àh ; lên đạn ; mày ; mẹ ; ngốc ; những thằng ; quý ngươi ; quý ; rẻ ; rồi ; thằng bé ; thằng chó ; thằng nhỏ ; trym ; vòi nước ; àh ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cock dick; pecker; peter; prick; putz; shaft; tool
obscene terms for penis
cock stopcock; turncock
faucet consisting of a rotating device for regulating flow of a liquid
cock hammer
the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled
cock rooster
adult male chicken
cock prance; ruffle; sashay; strut; swagger; tittup
to walk with a lofty proud gait, often in an attempt to impress others
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vòi xả hơi
- vòi xả hơi
* danh từ
- cúc cu cu (tiếng gà gáy)
- khuấy = trống
- cúc cu cu (tiếng gà gáy)
- khuấy = trống
* tính từ & phó từ
- vui mừng, hớn hở, mừng quýnh lên
- có vẻ vênh vang đắc thắng
- vui mừng, hớn hở, mừng quýnh lên
- có vẻ vênh vang đắc thắng
* tính từ
- cock-and-bull story chuyện bịa, chuyện không thể tin được
- cock-and-bull story chuyện bịa, chuyện không thể tin được
* danh từ
- lúc gà gáy, lúc tảng sáng
- lúc gà gáy, lúc tảng sáng
* danh từ
- (từ lóng) mắt lác
- (từ lóng) mắt lác
* tính từ
- (từ lóng) lác mắt
- xiên, lệch; cong queo
- ngớ ngẩn, đần độn
- (từ lóng) lác mắt
- xiên, lệch; cong queo
- ngớ ngẩn, đần độn
-fight)
/'kɔkfait/
* danh từ
- cuộc chọi gà
!this beats cock-fighting
- cái này thật vô cùng thú vị
/'kɔkfait/
* danh từ
- cuộc chọi gà
!this beats cock-fighting
- cái này thật vô cùng thú vị
-fight)
/'kɔkfait/
* danh từ
- cuộc chọi gà
!this beats cock-fighting
- cái này thật vô cùng thú vị
/'kɔkfait/
* danh từ
- cuộc chọi gà
!this beats cock-fighting
- cái này thật vô cùng thú vị
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngựa gỗ (trẻ con chơi)
* phó từ
- cưỡi lên
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngựa gỗ (trẻ con chơi)
* phó từ
- cưỡi lên
* danh từ
- (kiến trúc) gác sát mái
- (kiến trúc) gác sát mái
-shy)
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
-shy)
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
* danh từ
- chim sẻ trống
- anh chàng bé người nhưng thích đánh nhau
- chim sẻ trống
- anh chàng bé người nhưng thích đánh nhau
* tính từ
- chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc
=I'm cock-sure of (about) his horse+ tôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng
- tự tin; tự phụ
- chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc
=I'm cock-sure of (about) his horse+ tôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng
- tự tin; tự phụ
* tính từ
- bị cắt cộc đuôi (ngựa)
- bị cắt cộc đuôi (ngựa)
* tính từ
- vểnh lên, hếch lên
- vểnh lên, hếch lên
* danh từ
- gà chọi
!to live like fighting-cock
- ăn uống sung sướng, ăn cao lương mỹ vị
- gà chọi
!to live like fighting-cock
- ăn uống sung sướng, ăn cao lương mỹ vị
* danh từ
- gà chọi
- gà chọi
* danh từ
- cò súng đã chốt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối
!to go off half-cock
- nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp
- cò súng đã chốt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối
!to go off half-cock
- nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp
* danh từ
- vòi (để xả hơi...)
- vòi (để xả hơi...)
* danh từ
- gà tây trống
- người huênh hoang, người tự cao tự đại
- gà tây trống
- người huênh hoang, người tự cao tự đại
* danh từ
- vòi nước có phao để hãm
- vòi nước có phao để hãm
* danh từ
- súp nấu với thịt gà và rau cải
- súp nấu với thịt gà và rau cải
* danh từ
- tình trạng bừa bãi
- tình trạng bừa bãi
* danh từ
- gà trống Nhật
- gà trống Nhật
* danh từ
- van hơi
- van hơi