English → Vietnamese
affecting
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
affecting
* tính từ
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
=an affecting scence+ cảnh làm mủi lòng
=the story is very affecting+ câu chuyện rất xúc động
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
=an affecting scence+ cảnh làm mủi lòng
=the story is very affecting+ câu chuyện rất xúc động
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
affecting
anh hưởng tới ; gây ; gây ảnh hưởng đến ; hưởng đến ; hưởng đối với ; này tác động tới ; tác động tới ; tác động đến ; đang ảnh hưởng đến ; đổi ; ảnh hưởng nặng nề đến ; ảnh hưởng tới ; ảnh hưởng xấu ; ảnh hưởng ; ảnh hưởng đến ;
affecting
anh hưởng tới ; gây ; gây ảnh hưởng đến ; hưởng đến ; hưởng đối với ; này tác động tới ; tác động tới ; tác động đến ; đang ảnh hưởng đến ; đổi ; ảnh hưởng tới ; ảnh hưởng xấu ; ảnh hưởng ; ảnh hưởng đến ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
affecting poignant; touching
arousing affect
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên
- sự giả vờ, sự giả bô, sự làm ra vẻ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì)
=all ship whatever their affectation+ tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
- sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên
- sự giả vờ, sự giả bô, sự làm ra vẻ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì)
=all ship whatever their affectation+ tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
* tính từ
- (+ to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)
=to be well affected towards someone+ có ý tốt đối với ai
- xúc động
- bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)
=to be affected with (by) a disease+ bị mắc bệnh
* tính từ
- giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
=to be very affected in one's manners+ điệu bô quá
=affected laugh+ tiếng cười giả tạo
- (+ to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)
=to be well affected towards someone+ có ý tốt đối với ai
- xúc động
- bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)
=to be affected with (by) a disease+ bị mắc bệnh
* tính từ
- giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
=to be very affected in one's manners+ điệu bô quá
=affected laugh+ tiếng cười giả tạo
affecting
* tính từ
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
=an affecting scence+ cảnh làm mủi lòng
=the story is very affecting+ câu chuyện rất xúc động
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
=an affecting scence+ cảnh làm mủi lòng
=the story is very affecting+ câu chuyện rất xúc động
* danh từ
- sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
- tình cảm, cảm xúc
=hope is one of the most pewerful affections of man+ hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
- ((thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
=to have an affection for children+ yêu trẻ
=to win someone's affection+ được ai thương yêu
- bệnh tật, bệnh hoạn
- affection towards khuynh hướng, thiện ý về
- tính chất, thuộc tính
=figure and weight are affections of bodies+ hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
- trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)
- lối sống
- sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
- tình cảm, cảm xúc
=hope is one of the most pewerful affections of man+ hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
- ((thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
=to have an affection for children+ yêu trẻ
=to win someone's affection+ được ai thương yêu
- bệnh tật, bệnh hoạn
- affection towards khuynh hướng, thiện ý về
- tính chất, thuộc tính
=figure and weight are affections of bodies+ hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
- trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...)
- lối sống
* tính từ
- thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến
- thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến
* danh từ
- tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến
- tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến
* tính từ
- xúc động, dễ xúc động
- xúc động, dễ xúc động
* danh từ
- tính dễ xúc động
- tính dễ xúc động
- xem affected
- xem affect
- xem affection
- xem affection
* phó từ
- âu yếm, trìu mến
- âu yếm, trìu mến
- xem affective