EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

powers

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

powers
bản lĩnh ; cho phép ; chơi ; có hoạt ; có quyền ; có sức mạnh ; cường quốc ; hết pháp lực ; khả năng ; liên quan ; lực ; mạnh của ; mạnh mẽ ; mạnh ; mạnh được ; năng lượng của ; năng lượng ; năng lực ; năng ; quyền hạn của ; quyền hạn ; quyền lực ; quyền năng ; quyền thế ; quyền ; sức mạnh ; thuật ; thế lực hùng mạnh ; thế lực ; thống ; tiếp sức mạnh cho ; được quyền lực ;
powers
bản lĩnh ; cho phép ; chơi ; có hoạt ; có quyền ; có sức mạnh ; cường quốc ; hă ; hă ́ ; hết pháp lực ; khả năng ; lực ; ma ; mạnh của ; mạnh mẽ ; mạnh ; mạnh được ; năng lượng của ; năng lượng ; năng lực ; năng ; quyền hạn của ; quyền hạn ; quyền lực ; quyền năng ; quyền thế ; quyền ; sức mạnh ; thuật ; thế lực hùng mạnh ; thế lực ; thống ; tiếp sức mạnh cho ; được quyền lực ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- năng lượng nguyên tử
- cường quốc nguyên tử
air power
* danh từ
- (quân sự) không lực, sức mạnh không quân
* danh từ
- (vật lý) nến
=sixty candle-power lamp+ đèn 60 nến
* danh từ, số nhiều không đổi ((cũng) horse)
- (kỹ thuật) ngựa, mã lực ((viết tắt) h.p)
land power
* danh từ
- cường quốc lục địa
nuclear power
* danh từ
- năng lượng hạt nhân (nguyên tử)
- cường quốc nguyên tử, cường quốc hạt nhân
power play
* danh từ
- (thể dục,thể thao) lúc căng nhất (trong cuộc đấu, phải tập trung hết sức)
power politics
* danh từ
- (chính trị) chính sách sức mạnh, chính sách "dùi cui"
* danh từ
- xuồng máy
* danh từ
- (hàng không) sự bổ nhào xuống không tắt máy
* nội động từ
- (hàng không) bổ nhào xuống không tắt máy
-station) /'pauə,steiʃn/
* danh từ
- nhà máy điện
* danh từ
- máy tiện
* danh từ
- máy dệt
* danh từ
- cưa máy
* danh từ
- máy xúc
-station) /'pauə,steiʃn/
* danh từ
- nhà máy điện
* tính từ
- hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ
- có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
purchasing power
* danh từ
- sức mua
running powers
* danh từ
- quyền được sử dụng đường xe lửa riêng (của một công ty)
sea power
* danh từ
- sức mạnh hải quân
- cường quốc hải quân
staying power
* danh từ
- sức chịu đựng, sức dẻo dai
* danh từ
- năng lượng hơi, sức hơi (chuyền vào máy)
* danh từ
- năng lượng thuỷ triều
tide-power plant
* danh từ
- nhà máy điện thuỷ triều
* danh từ
- sức nước, than trắng
* danh từ
- cường quốc thế giới
absorbed power
- (Tech) công suất hấp thu
actual power
- (Tech) công suất hữu hiệu, công suất thực
available power
- (Tech) công suất hữu hiệu, công suất khả dụng
average power
- (Tech) công suất trung bình

Nearby words

Browse all English words starting with P