English → Vietnamese
camel
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
camel
* danh từ
- lạc đà
=arabian camel+ lạc đà một bướu
=bactrian camel+ lạc đà hai bướu
- (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được
!it is the last straw that breaks the camel's back
- (tục ngữ) già néo đứt dây
- lạc đà
=arabian camel+ lạc đà một bướu
=bactrian camel+ lạc đà hai bướu
- (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được
!it is the last straw that breaks the camel's back
- (tục ngữ) già néo đứt dây
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
camel
con lạc đà ; cửa ; khiển con lạc đà ; la ̣ c đa ̀ ơi ; lạc đà ; đà ;
camel
con lạc đà ; cửa ; khiển con lạc đà ; lạc đà ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người chăn lạc đà
- người chăn lạc đà