EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

irons

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

irons
bàn ; móc sắt ; sắt lại ; sắt ; xích ;
irons
bàn ; móc sắt ; sắt lại ; sắt ; xích ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

irons chains
metal shackles; for hands or legs

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (kỹ thuật) thép góc
barking iron
* danh từ
- (từ lóng) súng lục
cast iron
* danh từ
- gang
* tính từ
- bằng gang
- cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi
=cast-iron will+ ý chí gang thép
climbing irons
* danh từ
- (số nhiều) móc leo (móc sắt móc vào giày để leo cây hoặc núi) ((cũng) climber)
* danh từ
- thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp)
crude iron
* danh từ
- gang
-tongs)
/'kə:liɳtɔɳz/
* danh từ số nhiều
- kẹp uốn tóc
* danh từ số nhiều
- bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, thanh xọc...)
* danh từ
- bàn là
-iron) /'græpliɳ,aiən/
* danh từ
- (hàng hải) neo móc (có nhiều móc)
- (sử học) móc sắt (để móc thuyền địch)
- neo khí cầu
* danh từ
- dải sắt để làm đai
ingot iron
* danh từ
- (kỹ thuật) sắt thỏi
iron age
* danh từ
- thời kỳ đồ sắt
- thời kỳ tàn bạo, thời đại áp bức
iron cross
* danh từ
- huân chương chữ thập sắt (của Đức)
iron curtain
* danh từ
- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa)
iron hand
* danh từ
- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))
iron horse
* danh từ
- ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...)
iron law
* danh từ
- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng))
iron law of wages
* danh từ
- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu)
iron lung
* danh từ
- phổi nhân tạo
iron man
* danh từ
- người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi
- máy làm thay người
- tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc
iron rations
* danh từ
- (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng
* tính từ
- bó bằng sắt
- đầy mỏm đá lởm chởm
- (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn
* tính từ
- nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán
- hà tiện, keo kiệt
* tính từ
- xám sắt
* danh từ
- màu xám sắt
* tính từ
- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng))
* danh từ
- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc
* tính từ
- nhẫn tâm, lòng sắt đá
* danh từ
- tính nhẫn tâm, tính sắt đá

Nearby words

Browse all English words starting with I